Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
责
zé
trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Hán việt: trách
一一丨一丨フノ丶
8
翻
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 責 có bộ Bối (貝), giản thể 责 giữ ý phải trả (贝) bằng trách nhiệm chủ (主 biến thể), trách nhiệm 责.

Thành phần cấu tạo

责
zé
trách nhiệm, bổn phận
主
Chủ (biến thể)
Phía trên
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Ví dụ (10)
bǎo hù保护huán jìng环境shì是měi yī gè每一个gōng mín公民yīng应jìn尽de的zér èn责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm mà mỗi một công dân nên thực hiện.
jìr án既然zhè这jiàn件shì事shì是nǐ你zuò做de的,nǐ你jiù就děi得fù zé负责dào dǐ到底。
Nếu việc này là do bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm đến cùng.
lǎo bǎn老板yīn因wèi为gōng zuò工作shī wù失误ér而yán lì严厉de地zé bèi责备tā了tā他。
Ông chủ đã trách móc anh ta một cách nghiêm khắc vì sai sót trong công việc.
tā他shì是yī一gè个zér èn责任xīn心hěn很qiáng强de的rén人,bǎ把shì qing事情jiāo交gěi给tā他wǒ我hěn很fàng xīn放心。
Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm rất cao, giao việc cho anh ấy tôi rất yên tâm.
zhè这jiàn件shì事wǒ我bù不guài怪nǐ你,nǐ你bù不bì必guò yú过于zì自zé责。
Việc này tôi không trách bạn, bạn không cần phải quá tự trách mình đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây