bèi
chuẩn bị
Hán việt: bị
ノフ丶丨フ一丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý sẵn sàng mọi thứ, chuẩn bị .

Thành phần cấu tạo

bèi
chuẩn bị
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các ấn bản phát hành định kỳ (tạp chí, báo), khóa đào tạo, các giai đoạn công trình, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三期杂志铘二
ba số tạp chí (lỗi ký tự thừa '铘二')
一期报纸
một số báo
一期培训班
một khóa lớp đào tạo

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chuẩn bị
Ví dụ (5)
men yàowèimíng tiāndehuì zuòzhǔn bèi
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
lǎo shīzhèng zàibàn gōng shìbèi
Thầy giáo đang chuẩn bị bài giảng trong văn phòng.
dàilebèiyòngdesǎn
Tôi đã mang theo một chiếc ô dự phòng (chuẩn bị sẵn để dùng).
zuì jìnmángbèikǎoméishí jiānchūwán
Dạo này anh ấy bận chuẩn bị cho kỳ thi, không có thời gian đi chơi.
zhàoshìchūguó xíngdebèiwén jiàn
Hộ chiếu là tài liệu bắt buộc phải có (chuẩn bị sẵn) khi đi du lịch nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây