bèi
chuẩn bị
Hán việt: bị
ノフ丶丨フ一丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý sẵn sàng mọi thứ, chuẩn bị .

Thành phần cấu tạo

bèi
chuẩn bị
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chuẩn bị
Ví dụ (5)
wǒmenxūyàowèimíngtiāndehuìyìzuòzhǔnbèi
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.
lǎoshīzhèngzàibàngōngshìbèikè
Thầy giáo đang chuẩn bị bài giảng trong văn phòng.
dàiliǎoyìbǎbèiyòngdeyǔsǎn
Tôi đã mang theo một chiếc ô dự phòng (chuẩn bị sẵn để dùng).
zuìjìnmángyúbèikǎoméishíjiānchūqùwán
Dạo này anh ấy bận chuẩn bị cho kỳ thi, không có thời gian đi chơi.
hùzhàoshìchūguólǚxíngdebìbèiwénjiàn
Hộ chiếu là tài liệu bắt buộc phải có (chuẩn bị sẵn) khi đi du lịch nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI