亲眼
HSK 4
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲眼
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
Ví dụ (7)
这是我亲眼看见的。
Đây là điều tôi đã nhìn thấy tận mắt.
我想亲眼去看看长城。
Tôi muốn tự mình đi ngắm Vạn Lý Trường Thành tận mắt.
如果不是亲眼所见,我真的不敢相信。
Nếu không phải tận mắt nhìn thấy, tôi thực sự không dám tin.
警察要找亲眼目睹事故的人。
Cảnh sát muốn tìm người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
奶奶希望能亲眼看到孙子结婚。
Bà nội hy vọng có thể tận mắt nhìn thấy cháu trai kết hôn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây