Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qīnyǎn
HSK 4
tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
Hán Việt:THÂN NHÃN••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亲Chữ Thân+目Mục+艮Cấn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

亲眼
qīnyǎn
tận mắt
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Chữ Thân (giản thể)qīn
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
艮
Bộ Cấngèn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đích thân mình đứng sát bên như người ruột thịt tựa gốc cây trông ngóng (亲: thân - tự mình, thân thiết) và dùng chính đôi con ngươi (目) dừng lại chăm chú ngắm nhìn (艮) (眼: nhãn - con mắt), đó là chứng kiến "tận mắt" (亲眼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
ENTiếng Anh:With one's own eyes, personally (seeing).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我qīnyǎn亲眼kànjiàn看见de的。
Đây là điều tôi đã nhìn thấy tận mắt.
I saw this with my own eyes.
#2
wǒ我xiǎng想qīnyǎn亲眼qù去kànkàn看看chángchéng长城。
Tôi muốn tự mình đi ngắm Vạn Lý Trường Thành tận mắt.
I want to go see the Great Wall with my own eyes.
#3
rúguǒ如果bú不shì是qīnyǎn亲眼suǒ所jiàn见,wǒ我zhēn真de的bù不gǎn敢xiāngxìn相信。
Nếu không phải tận mắt nhìn thấy, tôi thực sự không dám tin.
If I hadn’t seen it with my own eyes, I really wouldn’t have believed it.
#4
jǐngchá警察yào要zhǎo找qīnyǎnmùdǔ亲眼目睹shìgù事故de的rén人。
Cảnh sát muốn tìm người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
The police are looking for people who witnessed the accident firsthand.
#5
nǎinai奶奶xīwàng希望néng能qīnyǎn亲眼kàndào看到sūnzi孙子jiéhūn结婚。
Bà nội hy vọng có thể tận mắt nhìn thấy cháu trai kết hôn.
Grandma hopes to see her grandson get married with her own eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây