Hán Việt:THÂN NHÃN••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亲Chữ Thân+目Mục+艮Cấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

亲眼
tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:tận mắt, chính mắt (nhìn thấy).
ENTiếng Anh:With one's own eyes, personally (seeing).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是我亲眼看见的。
Đây là điều tôi đã nhìn thấy tận mắt.
I saw this with my own eyes.
#2
我想亲眼去看看长城。
Tôi muốn tự mình đi ngắm Vạn Lý Trường Thành tận mắt.
I want to go see the Great Wall with my own eyes.
#3
如果不是亲眼所见,我真的不敢相信。
Nếu không phải tận mắt nhìn thấy, tôi thực sự không dám tin.
If I hadn’t seen it with my own eyes, I really wouldn’t have believed it.
#4
警察要找亲眼目睹事故的人。
Cảnh sát muốn tìm người đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn.
The police are looking for people who witnessed the accident firsthand.
#5
奶奶希望能亲眼看到孙子结婚。
Bà nội hy vọng có thể tận mắt nhìn thấy cháu trai kết hôn.
Grandma hopes to see her grandson get married with her own eyes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
