qīn
thân thích, cha mẹ
Hán việt: thân
丶一丶ノ一一丨ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kiến (), giản thể giữ ý người thân yêu gần gũi, thân thích .

Thành phần cấu tạo

qīn
thân thích, cha mẹ
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:thân thích, cha mẹ
Ví dụ (5)
fēichángxiàoshùnshuāngqīn
Anh ấy rất hiếu thuận với cha mẹ.
chūnjiéshìqīnréntuánjùdeshíkè
Tết Nguyên Đán là thời khắc đoàn tụ với người thân.
míngtiānwǒmenjiāyàoláihěnduōqīnqi
Ngày mai nhà chúng tôi sẽ có rất nhiều người thân thích đến chơi.
mǔqīnshìzuìjìngàiderén
Mẹ là người tôi kính yêu nhất.
dǎsuànxiàgèyuèhuílǎojiātànqīn
Anh ấy dự định tháng sau về quê thăm người thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI