辞职
cízhí
từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
Hán việt: từ chức
HSK 4-5 (Chủ đề Công việc)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
Ví dụ (8)
jué dìng zhí chuàng
Anh ấy quyết định xin nghỉ việc để tự khởi nghiệp.
wèi shén mexiǎng zhí
Tại sao bạn lại muốn xin nghỉ việc?
jīngxiànglǎo bǎnjiāole zhíxìn
Tôi đã nộp đơn xin thôi việc cho ông chủ rồi.
lǎo bǎnméiyǒu zhǔnde zhíshēn qǐng
Ông chủ không phê chuẩn đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
yóu jiàn kāngyuán yīn zhí
Do nguyên nhân sức khỏe, anh ấy buộc phải từ chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây