Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5 (Chủ đề Công việc)
cízhí
HSK 4-5 (Chủ đề Công việc)
từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
Hán Việt:TỪ CHỨC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
舌Thiệt • chữ 辞+辛Tân • chữ 辞+耳Nhĩ • chữ 职+只Chỉ • chữ 职

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辞职
cízhí
từ chức, nghỉ việc
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệtshé
Cái lưỡi (bên trái)
Bộ Thiệt
辛
Bộ Tânxīn
Cay đắng, vất vả (bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩěr
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
Bộ Nhĩ
只
Chỉzhī
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "辞职" (cízhí) mang nghĩa "từ chức, nghỉ việc", kết hợp bởi 辞 (cí - từ): "lời nói" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
ENTiếng Anh:To resign, to quit a job.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他juédìng决定cízhí辞职,zìjǐ自己chuàngyè创业。
Anh ấy quyết định xin nghỉ việc để tự khởi nghiệp.
He decided to resign and start his own business.
#2
wèishénme为什么nǐ你xiǎng想cízhí辞职?
Tại sao bạn lại muốn xin nghỉ việc?
Why do you want to resign?
#3
wǒ我yǐjīng已经xiàng向lǎobǎn老板dìjiāo递交le了cízhíxìn辞职信。
Tôi đã nộp đơn xin thôi việc cho ông chủ rồi.
I have already handed in my resignation letter to my boss.
#4
lǎobǎn老板méiyǒu没有pīzhǔn批准tā他de的cízhí辞职shēnqǐng申请。
Ông chủ không phê chuẩn đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
The boss did not approve his resignation request.
#5
yóuyú由于jiànkāng健康yuányīn原因,tā他bù不de得bù不cízhí辞职。
Do nguyên nhân sức khỏe, anh ấy buộc phải từ chức.
He had to resign for health reasons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây