Hán Việt:TỪ CHỨC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
舌Thiệt • chữ 辞+辛Tân • chữ 辞+耳Nhĩ • chữ 职+只Chỉ • chữ 职
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

辞职
từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:từ chức, xin thôi việc, xin nghỉ việc.
ENTiếng Anh:To resign, to quit a job.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他决定辞职,自己创业。
Anh ấy quyết định xin nghỉ việc để tự khởi nghiệp.
He decided to resign and start his own business.
#2
为什么你想辞职?
Tại sao bạn lại muốn xin nghỉ việc?
Why do you want to resign?
#3
我已经向老板递交了辞职信。
Tôi đã nộp đơn xin thôi việc cho ông chủ rồi.
I have already handed in my resignation letter to my boss.
#4
老板没有批准他的辞职申请。
Ông chủ không phê chuẩn đơn xin nghỉ việc của anh ấy.
The boss did not approve his resignation request.
#5
由于健康原因,他不得不辞职。
Do nguyên nhân sức khỏe, anh ấy buộc phải từ chức.
He had to resign for health reasons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

