辞
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
13
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:lời nói, từ ngữ, bài văn.
Ví dụ (3)
他的言辞很诚恳。
Lời nói của anh ấy rất chân thành.
这篇文章辞藻优美。
Bài văn này có từ ngữ hoa mỹ.
请查字典里的词辞用法。
Hãy tra cách dùng từ ngữ trong từ điển.
2
động từ
Nghĩa:từ biệt, cáo từ, từ chức, từ chối.
Ví dụ (3)
他向朋友辞别。
Anh ấy từ biệt bạn bè.
她决定辞去工作。
Cô ấy quyết định từ chức công việc.
我婉言辞谢了邀请。
Tôi lịch sự từ chối lời mời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây