Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cí
HSK 4
lời nói, từ ngữ, bài văn.
Hán Việt:TỪ••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一+1
Không dùng lượng từ riêng
舌Thiệt+辛Tân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辞
cí
lời nói, từ ngữ; từ chức, từ biệt
舌
Bộ Thiệtshé
Cái lưỡi (bên trái)
Bộ Thiệt
辛
Bộ Tânxīn
Cay đắng, vất vả (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lời nói, từ ngữ, bài văn.
ENTiếng Anh:Words / Speech / Diction.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他de的yáncí言辞hěn很chéngkěn诚恳。
Lời nói của anh ấy rất chân thành.
His words were very sincere.
#2
zhè这piān篇wénzhāng文章cízǎo辞藻yōuměi优美。
Bài văn này có từ ngữ hoa mỹ.
This article has graceful diction.
#3
qǐng请chá查zìdiǎn字典lǐ里de的cí词cí辞yòngfǎ用法。
Hãy tra cách dùng từ ngữ trong từ điển.
Please look up the usage of the words and phrases in the dictionary.
2
Động từ
VINghĩa:từ biệt, cáo từ, từ chức, từ chối.
ENTiếng Anh:To say farewell / To resign / To decline.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xiàng向péngyou朋友cíbié辞别。
Anh ấy từ biệt bạn bè.
He bade farewell to his friends.
#2
tā她juédìng决定cíqù辞去gōngzuò工作。
Cô ấy quyết định từ chức công việc.
She decided to resign from her job.
#3
wǒ我wǎn婉yáncí言辞xiè谢le了yāoqǐng邀请。
Tôi lịch sự từ chối lời mời.
I politely declined the invitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây