Hán Việt:CHỨC••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨一一一丨フ一ノ丶
耳Nhĩ+只Chỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
职
Công việc, vị trí
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)

只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

职
Công việc, vị trí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Công việc, vị trí
ENTiếng Anh:duty, job, post, occupation
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的职业是什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your profession?
#2
他因为健康原因辞职了。
Anh ấy đã từ chức vì lý do sức khỏe.
He resigned for health reasons.
#3
这个职位要求有两年的工作经验。
Vị trí này yêu cầu có hai năm kinh nghiệm làm việc.
This position requires two years of work experience.
#4
恭喜你升职加薪!
Chúc mừng bạn được thăng chức và tăng lương!
Congratulations on your promotion and raise!
#5
大学生在毕业前就开始求职了。
Sinh viên đại học đã bắt đầu tìm việc từ trước khi tốt nghiệp.
College students start looking for jobs even before graduation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây