职
一丨丨一一一丨フ一ノ丶
11
个, 份
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Công việc, vị trí
Ví dụ (5)
你的职业是什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
他因为健康原因辞职了。
Anh ấy đã từ chức vì lý do sức khỏe.
这个职位要求有两年的工作经验。
Vị trí này yêu cầu có hai năm kinh nghiệm làm việc.
恭喜你升职加薪!
Chúc mừng bạn được thăng chức và tăng lương!
大学生在毕业前就开始求职了。
Sinh viên đại học đã bắt đầu tìm việc từ trước khi tốt nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây