Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zuìhòu
HSK 2
cuối cùng, sau cùng, chót.
Hán Việt:TỐI HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật • chữ 最+取Thủ • chữ 最+厂Hán • chữ 后+口Khẩu • chữ 后

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

最后
zuìhòu
cuối cùng, điều cuối cùng
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "最后" (zuìhòu) mang nghĩa "cuối cùng, điều cuối cùng", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:cuối cùng, sau cùng, chót.
ENTiếng Anh:The end, last, final.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是zuìhòu最后yī一bān班gōnggòngqìchē公共汽车。
Đây là chuyến xe buýt cuối cùng.
This is the last bus.
#2
shéi谁xiào笑dào到zuìhòu最后,shéi谁xiào笑de得zuìhǎo最好。
Ai cười sau cùng người đó cười tươi nhất.
He who laughs last laughs best.
#3
zhè这shì是wǒ我zuìhòu最后yí一cì次jǐnggào警告nǐ你。
Đây là lần cuối cùng tôi cảnh cáo bạn.
This is the last time I'm warning you.
#4
bǐsài比赛de的zuìhòu最后jiéguǒ结果hái还méi没chūlái出来。
Kết quả cuối cùng của trận đấu vẫn chưa có.
The final result of the competition is not out yet.
#5
zuìhòu最后yì一míng名。
Người đứng hạng chót (hạng cuối cùng).
Last place.
2
Phó từ
VINghĩa:cuối cùng thì, rốt cuộc, kết cục.
ENTiếng Anh:Finally, eventually, in the end.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīngguò经过nǔlì努力,wǒmen我们zuìhòu最后chénggōng成功le了。
Trải qua nỗ lực, cuối cùng chúng tôi cũng thành công rồi.
After making great efforts, we finally succeeded.
#2
tāmen他们zuìhòu最后háishi还是fēnshǒu分手le了。
Bọn họ rốt cuộc (cuối cùng) vẫn chia tay.
In the end, they still broke up.
#3
zuìhòu最后,wǒ我xiǎng想gǎnxiè感谢dàjiā大家de的zhīchí支持。
Cuối cùng (Lời kết), tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
Lastly, I would like to thank everyone for their support.
#4
zuìhòu最后tā他juédìng决定bú不qù去liúxué留学le了。
Sau cùng thì anh ấy quyết định không đi du học nữa.
In the end, he decided not to study abroad.
#5
xiān先zuòfàn做饭,ránhòu然后chīfàn吃饭,zuìhòu最后xǐ洗wǎn碗。
Đầu tiên nấu cơm, sau đó ăn cơm, cuối cùng rửa bát.
First cook, then eat, and finally wash the dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây