Hán Việt:TỐI HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật • chữ 最+取Thủ • chữ 最+厂Hán • chữ 后+口Khẩu • chữ 后
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

最后
cuối cùng, sau cùng, chót.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:cuối cùng, sau cùng, chót.
ENTiếng Anh:The end, last, final.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是最后一班公共汽车。
Đây là chuyến xe buýt cuối cùng.
This is the last bus.
#2
谁笑到最后,谁笑得最好。
Ai cười sau cùng người đó cười tươi nhất.
He who laughs last laughs best.
#3
这是我最后一次警告你。
Đây là lần cuối cùng tôi cảnh cáo bạn.
This is the last time I'm warning you.
#4
比赛的最后结果还没出来。
Kết quả cuối cùng của trận đấu vẫn chưa có.
The final result of the competition is not out yet.
#5
最后一名。
Người đứng hạng chót (hạng cuối cùng).
Last place.
2
Phó từ
VINghĩa:cuối cùng thì, rốt cuộc, kết cục.
ENTiếng Anh:Finally, eventually, in the end.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
经过努力,我们最后成功了。
Trải qua nỗ lực, cuối cùng chúng tôi cũng thành công rồi.
After making great efforts, we finally succeeded.
#2
他们最后还是分手了。
Bọn họ rốt cuộc (cuối cùng) vẫn chia tay.
In the end, they still broke up.
#3
最后,我想感谢大家的支持。
Cuối cùng (Lời kết), tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
Lastly, I would like to thank everyone for their support.
#4
最后他决定不去留学了。
Sau cùng thì anh ấy quyết định không đi du học nữa.
In the end, he decided not to study abroad.
#5
先做饭,然后吃饭,最后洗碗。
Đầu tiên nấu cơm, sau đó ăn cơm, cuối cùng rửa bát.
First cook, then eat, and finally wash the dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


