最
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
12
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Chọn lấy (取) cái sáng nhất dưới mặt trời (日), vật được chọn ra là vượt trội hơn tất cả, số một, nhất 最.
Thành phần cấu tạo
最
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
adverb (superlative)
Nghĩa:nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).
Ví dụ (9)
这是我最喜欢的书。
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
谁跑得最快?
Ai chạy nhanh nhất?
那个地方最漂亮。
Nơi đó đẹp nhất.
他是我们班最好的学生。
Cậu ấy là học sinh giỏi nhất lớp tôi.
这是最重要的一点。
Đây là điểm quan trọng nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây