zuì
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
Hán việt: tối
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
12
HSK1
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (superlative)
Nghĩa:nhất, cùng, cực kỳ (biểu thị mức độ cao nhất).
Ví dụ (9)
zhèshìzuìxǐhuandeshū
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
shuípǎozuìkuài
Ai chạy nhanh nhất?
nàgedìfāngzuìpiàoliang
Nơi đó đẹp nhất.
shìwǒmenbānzuìhǎodexuéshēng
Cậu ấy là học sinh giỏi nhất lớp tôi.
zhèshìzuìzhòngyàodeyìdiǎn
Đây là điểm quan trọng nhất.

Từ đã xem

AI