Liên hệ
hòu
sau, sau khi (chỉ thời gian).
Hán việt: hấu
ノノ一丨フ一
6
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng sau vách đá () nói vọng ra bằng miệng (), người ở phía sau vách đá.

Thành phần cấu tạo

hòu
sau, phía sau, về sau
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:sau, sau khi (chỉ thời gian).
Ví dụ (8)
xiàhòuxiǎngnǎrér
Sau khi tan học bạn muốn đi đâu?
sānniánhòujiù le
Ba năm sau là tôi tốt nghiệp rồi.
 huanzàibèihòushuōbiér enhuàihuà
Tôi không thích nói xấu người khác sau lưng.
zhèshìhòu láideshì qingle
Đây cũng là chuyện của sau này rồi (về sau).
chīfànhòuyào shàngyùndòng
Sau khi ăn cơm đừng vận động ngay lập tức.
2
danh từ (space, vị trí)
Nghĩa:phía sau, đằng sau (chỉ vị trí).
Ví dụ (5)
qǐngwǎnghòutuì退
Xin hãy lùi về phía sau một bước.
xué xiàohòu miànyǒugegōngyuán
Phía sau trường học có một cái công viên.
biékànhòumiàn
Đừng nhìn ra đằng sau.
duì wupáidàoleménhòu
Hàng người xếp dài đến tận sau cổng lớn.
xiànghòuzhuǎn
Đằng sau... quay!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI