Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
Měiguó
HSK 1
nước Mỹ, Hoa Kỳ.
Hán Việt:MỸ QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+大Đại+囗Vi+玉Ngọc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

美国
Měiguó
Mỹ, Hoa Kỳ, nước Mỹ
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dươngyáng
Con dê béo tốt
Bộ Dương
大
Bộ Đạidà
To lớn, rộng mở
Bộ Đại
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Viwéi
Biên giới quốc gia
Bộ Vi
玉
Bộ Ngọcyù
Viên ngọc quý
Bộ Ngọc
Mẹo nhớ nhanh:

Vẻ đẹp trù phú của chú dê (羊) to lớn (大) trong chữ Mỹ (美), ghép cùng hình ảnh quốc gia bảo vệ viên ngọc quý giữa bốn bề biên giới (国: quốc - gồm 囗 và 玉), dùng để gọi "nước Mỹ, Hoa Kỳ" (美国).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nước Mỹ, Hoa Kỳ.
ENTiếng Anh:United States of America (USA).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gēge哥哥zài在měiguó美国liúxué留学。
Anh trai tôi đang du học ở Mỹ.
My older brother is studying abroad in the United States.
#2
měiguó美国shì是yí一gè个yímín移民guójiā国家。
Mỹ là một quốc gia nhập cư.
The United States is an immigrant country.
#3
nǐ你xǐhuan喜欢kàn看měiguó美国diànyǐng电影ma吗?
Bạn có thích xem phim Mỹ không?
Do you like watching American movies?
#4
zài在měiguó美国mǎi买dōngxi东西de的shíhou时候,zhè这xūyào需要fù付měiyuán美元。
Khi mua đồ ở nước Mỹ, món này cần phải thanh toán bằng đô la Mỹ.
This needs to be paid in US dollars.
#5
měiguó美国de的shǒudū首都shì是huáshèngdùn华盛顿。
Thủ đô của Mỹ là Washington D.C.
The capital of the United States is Washington.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây