Hán Việt:MỸ QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+大Đại+囗Vi+玉Ngọc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

美国
nước Mỹ, Hoa Kỳ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước Mỹ, Hoa Kỳ.
ENTiếng Anh:United States of America (USA).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我哥哥在美国留学。
Anh trai tôi đang du học ở Mỹ.
My older brother is studying abroad in the United States.
#2
美国是一个移民国家。
Mỹ là một quốc gia nhập cư.
The United States is an immigrant country.
#3
你喜欢看美国电影吗?
Bạn có thích xem phim Mỹ không?
Do you like watching American movies?
#4
在美国买东西的时候,这需要付美元。
Khi mua đồ ở nước Mỹ, món này cần phải thanh toán bằng đô la Mỹ.
This needs to be paid in US dollars.
#5
美国的首都是华盛顿。
Thủ đô của Mỹ là Washington D.C.
The capital of the United States is Washington.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



