Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
měi
HSK 3
đẹp, tốt; nước Mỹ/châu Mỹ trong từ ghép
Hán Việt:MỸ••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶ノ一一丨一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+大Đại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

美
měi
đẹp; tốt; Mỹ
羊
Bộ Dươngyáng
Dê (phía trên)
Bộ Dương
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía dưới)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ riêng
VINghĩa:đẹp, tốt; nước Mỹ/châu Mỹ trong từ ghép
ENTiếng Anh:beautiful, good, America
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景zhēn真měi美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
The scenery here is truly beautiful.
#2
tā他dǎsuan打算míngnián明年qù去měiguó美国liúxué留学。
Anh ấy dự định năm sau đi Mỹ du học.
He plans to study in the United States next year.
#3
tā她shì是yí一gè个měilì美丽de的nǚhái女孩。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
She is a beautiful girl.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服huā花le了wǔshí五十měiyuán美元。
Bộ quần áo này tốn năm mươi đô la Mỹ.
This piece of clothing cost fifty dollars.
#5
māma妈妈zuò做de的cài菜fēicháng非常měiwèi美味。
Món ăn mẹ nấu vô cùng thơm ngon (đẹp mắt, ngon miệng).
The dishes Mom cooked are very delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây