美
丶ノ一一丨一一ノ丶
9
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.
Thành phần cấu tạo
美
đẹp, Mỹ
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:đẹp, Mỹ
Ví dụ (5)
这里的风景真美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
他打算明年去美国留学。
Anh ấy dự định năm sau đi Mỹ du học.
她是一个美丽的女孩。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
这件衣服花了五十美元。
Bộ quần áo này tốn năm mươi đô la Mỹ.
妈妈做的菜非常美味。
Món ăn mẹ nấu vô cùng thơm ngon (đẹp mắt, ngon miệng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây