做客
HSK 2-3
Động từĐộng từ li hợp
Hình ảnh:

Phân tích từ 做客
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:làm khách, đến chơi nhà, thăm hỏi.
Ví dụ (8)
这个周末我要去朋友家做客。
Cuối tuần này tôi sẽ đến nhà bạn làm khách (đến chơi).
欢迎你们常来我家做客。
Hoan nghênh các bạn thường xuyên đến nhà tôi chơi.
去别人家做客,最好带一点儿礼物。
Đến nhà người khác làm khách, tốt nhất nên mang theo một chút quà.
我们要热情招待来做客的朋友。
Chúng ta phải tiếp đãi nhiệt tình những người bạn đến chơi.
他在北京做客期间,参观了很多名胜古迹。
Trong thời gian anh ấy làm khách (lưu lại) ở Bắc Kinh, anh ấy đã tham quan rất nhiều danh lam thắng cảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây