Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
zuòkè
HSK 2-3
làm khách, đến chơi nhà, thăm hỏi.
Hán Việt:TỐ KHÁCH••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 做+故Cố • chữ 做+宀Miên • chữ 客+各Các • chữ 客

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

做客
zuòkè
làm khách
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
故
Cốgù
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
各
Cácgè
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "做客" (zuòkè) mang nghĩa "làm khách", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 客 (kè - khách): "khách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm khách, đến chơi nhà, thăm hỏi.
ENTiếng Anh:To be a guest, to visit someone's home.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个zhōumò周末wǒ我yào要qù去péngyǒujiā朋友家zuòkè做客。
Cuối tuần này tôi sẽ đến nhà bạn làm khách (đến chơi).
I'm going to visit a friend's home this weekend.
#2
huānyíng欢迎nǐmen你们cháng常lái来wǒ我jiā家zuòkè做客。
Hoan nghênh các bạn thường xuyên đến nhà tôi chơi.
You're always welcome to come visit my home.
#3
qù去biérén别人jiā家zuòkè做客,zuìhǎo最好dài带yìdiǎnr一点儿lǐwù礼物。
Đến nhà người khác làm khách, tốt nhất nên mang theo một chút quà.
When visiting someone else's home, it's best to bring a small gift.
#4
wǒmen我们yào要rèqíng热情zhāodài招待lái来zuòkè做客de的péngyou朋友。
Chúng ta phải tiếp đãi nhiệt tình những người bạn đến chơi.
We should warmly receive friends who come to visit.
#5
tā他zài在běijīng北京zuòkè做客qījiān期间,cānguān参观le了hěn很duō多míngshènggǔjì名胜古迹。
Trong thời gian anh ấy làm khách (lưu lại) ở Bắc Kinh, anh ấy đã tham quan rất nhiều danh lam thắng cảnh.
During his stay as a guest in Beijing, he visited many famous historical sites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây