院子
yuànzi
cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Hán việt: viện tí
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Ví dụ (8)
hái zimenzàiyuànziliwán
Lũ trẻ đang chơi trong sân.
jiādeyuànzihěnzhònglehěnduōhuā
Sân nhà tôi rất rộng, trồng rất nhiều hoa.
chētíngzàiyuànziliba
Đỗ xe ở trong sân đi.
qǐngyuànzi sǎo xià
Hãy quét dọn cái sân một chút.
zhèshìgedàiyuànzidexiǎofángzi
Đây là một ngôi nhà nhỏ có kèm theo sân vườn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây