Liên hệ
院子
yuànzi
cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Hán việt: viện tí
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái sân, sân vườn (khoảng đất trống có tường hoặc nhà bao quanh).
Ví dụ (8)
hái zimenzàiyuànziliwán
Lũ trẻ đang chơi trong sân.
jiādeyuànzihěnzhònglehěnduōhuā
Sân nhà tôi rất rộng, trồng rất nhiều hoa.
chētíngzàiyuànziliba
Đỗ xe ở trong sân đi.
qǐngyuànzi sǎoyíxià
Hãy quét dọn cái sân một chút.
zhèshìgedàiyuànzidexiǎofángzi
Đây là một ngôi nhà nhỏ có kèm theo sân vườn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI