院
フ丨丶丶フ一一ノフ
9
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Viện; sân
Ví dụ (5)
孩子们在院子里玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong sân.
她生病了,现在在医院休息。
Cô ấy bị ốm rồi, bây giờ đang nghỉ ngơi ở bệnh viện.
我们周末去电影院看电影吧。
Cuối tuần chúng ta đến rạp chiếu phim xem phim đi.
他是这所学院的教授。
Ông ấy là giáo sư của học viện này.
这个案件已经交由法院处理。
Vụ án này đã được giao cho tòa án xử lý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây