振动
HSK 5
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 振动
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:rung động, dao động, rung (điện thoại/cánh/dây).
Ví dụ (8)
开会时,请把手机调成振动模式。
Khi họp, vui lòng chuyển điện thoại sang chế độ rung.
我感觉到口袋里的手机在振动。
Tôi cảm nhận được điện thoại trong túi áo đang rung.
蜜蜂通过翅膀的振动发声。
Ong phát ra âm thanh thông qua sự rung động của đôi cánh.
声音是由物体振动产生的。
Âm thanh được tạo ra do sự dao động của vật thể.
机器运转时会产生剧烈的振动。
Khi máy móc vận hành sẽ sinh ra sự rung lắc dữ dội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây