Hi HSK

Học Tiếng Trung
动
dòng
động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Hán việt: động
一一フ丶フノ
6
静
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức mạnh (力) đẩy mây (云) bay đi, tác động lực làm vật thay đổi vị trí là di chuyển 动, hoạt động.

Thành phần cấu tạo

动
dòng
di chuyển, hoạt động
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:động, chuyển động, cử động, nhúc nhích.
Ví dụ (10)
bié别dòng动!jǐng chá警察!
Đứng yên (Đừng cử động)! Cảnh sát đây!
yīn因wèi为tài太lèi累le了,wǒ我yīdiǎnrd一点儿ōu都bù不xiǎng想dòng动。
Vì mệt quá rồi nên tôi chẳng muốn cử động chút nào.
nǐ你de的yá chǐ牙齿zài在dòng动,kěn éng可能yào要diào掉le了。
Răng của bạn đang lung lay (nhúc nhích) kìa, chắc sắp rụng rồi.
zhè这zhāng张zhuō zi桌子tài太zhòng重,wǒ我bān搬bù不dòng动。
Cái bàn này nặng quá, tôi chuyển không nổi (làm nó dịch chuyển không được).
dà jiā大家yī qǐ一起dòng shǒu动手bǎ把zhè这lǐ里dǎ sǎo打扫gān jìng干净。
Mọi người cùng nhau động tay (bắt tay vào làm) dọn dẹp chỗ này cho sạch sẽ.
2
động từ (touch, use)
Nghĩa:đụng vào, chạm vào, sử dụng, làm thay đổi.
Ví dụ (8)
qǐng请wù勿dòng shǒu动手,zhǐ只kě可yǎn眼guān观。
Xin đừng chạm tay vào (sờ mó), chỉ được ngắm nhìn thôi.
shéi谁dòng动le了wǒ我de的diàn nǎo电脑?
Ai đã đụng vào (sử dụng) máy tính của tôi?
cài菜dōu都liáng凉le了,dà jiā大家kuài快dòng动kuài zi筷子ba吧。
Đồ ăn nguội hết rồi, mọi người mau động đũa (ăn) đi.
yù dào遇到wèn tí问题yào要duō多dòng动nǎo脑jīn筋。
Gặp vấn đề thì phải chịu khó động não (suy nghĩ) nhiều vào.
yī shēng医生shuō说tā他xū yào需要dòng shǒu动手shù术。
Bác sĩ nói anh ấy cần phải phẫu thuật (đụng dao kéo).
3
động từ (cảm xúc)
Nghĩa:động (lòng), cảm động, rung động.
Ví dụ (5)
zhè gè这个gù shi故事ràng让wǒ我hěn很gǎn dòng感动。
Câu chuyện này khiến tôi rất cảm động.
tā他duì对nà那gè个nǚ女hái孩dòng动xīn心le了。
Anh ấy đã rung động (động lòng) trước cô gái đó rồi.
zhè这shì是zhēn真qíng情shí实gǎn感,zěn怎néng能bù不ràng让rén人dòng动róng容?
Đây là tình cảm chân thật, sao có thể không khiến người ta xúc động?
dòng动zhī之yǐ以qíng情,xiǎo晓zhī之yǐ以lǐ理。
Làm lay động bằng tình cảm, giải thích rõ bằng lý lẽ.
qiān wàn千万bù不yào要dòng动gǎn qíng感情。
Tuyệt đối đừng để tình cảm chi phối (động tình).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây