Liên hệ
文艺
wényì
văn nghệ, văn học và nghệ thuật, mang tính nghệ thuật (tính từ).
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:văn nghệ, văn học và nghệ thuật, mang tính nghệ thuật (tính từ).
Ví dụ (8)
wén   xīngshì shǐ shàngzhòng yàodeshíqī
Phục hưng Văn nghệ (Thời kỳ Phục hưng) là một thời kỳ quan trọng trong lịch sử.
xué xiàojīng cháng bàn zhǒngwén 文艺huódòng
Trường học thường xuyên tổ chức các loại hoạt động văn nghệ.
shìdiǎn xíngdewén 文艺qīngnián
Anh ấy là một thanh niên văn nghệ (người đam mê nghệ thuật/sống lãng mạn) điển hình.
 menyàochuàng zuòchūgèngduōyōu xiùdewényìzuòpǐn
Chúng ta phải sáng tác ra nhiều tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc hơn nữa.
yóu shòujiā tíngyǐngxiǎngcóng xiǎojiù àiwényì
Do chịu ảnh hưởng của gia đình, anh ấy từ nhỏ đã yêu thích văn nghệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI