Nghệ thuật
Hán việt: nghệ
一丨丨フ
4
个, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý trồng cây () khéo léo, nghệ thuật .

Thành phần cấu tạo

Nghệ thuật
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Ất
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật
Ví dụ (5)
duìyìshùfēichángyǒurèqíng
Cô ấy rất có niềm đam mê với nghệ thuật.
yéyezuòmùgōngdeshǒuyìhěnhǎo
Tay nghề làm mộc của ông nội rất giỏi.
degāngqínjìyìshífēnjīngzhàn
Kỹ năng chơi piano của anh ấy vô cùng điêu luyện.
zhèshìyígèzhǎnshìgèréncáiyìdehǎojīhuì
Đây là một cơ hội tốt để thể hiện tài nghệ cá nhân.
tuìxiū退hòukāishǐxuéxíyuányì
Sau khi nghỉ hưu, bà ấy bắt đầu học nghệ thuật làm vườn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI