Chi tiết từ vựng
文 【wén】


Nghĩa từ: ngôn ngữ, tiếng, bài văn
Hán việt: văn
Hình ảnh:

Nét bút: 丶一ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
你
的
中文
说
得
很
好。
Your Chinese speaking is very good.
Tiếng Trung của bạn nói rất tốt.
她
会
说
中文
吗
?
Does she speak Chinese?
Cô ấy biết nói tiếng Trung phải không?
中国
的
文化
有
几千年
的
历史。
Chinese culture has a history of several thousand years.
Văn hóa Trung Quốc có mấy ngàn năm lịch sử.
这篇文
写
得
很
好。
This article is well written.
Bài viết này viết rất hay.
这
是
我
最
喜欢
的
文。
This is my favorite article.
Đây là bài viết tôi thích nhất.
你
会
说
中文
吗?
Do you speak Chinese?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
我
的
中文
不太好。
My Chinese is not very good.
Tiếng Trung của tôi không tốt lắm.
他
正在
学习
中文。
He is learning Chinese.
Anh ấy đang học tiếng Trung.
中文
与
英文
有
很多
不同。
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
我
想
看
中文
电影。
I want to watch a Chinese movie.
Tôi muốn xem phim tiếng Trung.
这是
一个
中文歌曲。
This is a Chinese song.
Đây là một bài hát tiếng Trung.
中文
书写
要
练习。
Chinese writing requires practice.
Viết tiếng Trung cần phải tập luyện.
你会读
阿拉伯文
吗?
Can you read Arabic?
Bạn biết đọc tiếng Ả Rập không?
我
在
学校
学习
了
阿拉伯文。
I studied Arabic at school.
Tôi đã học tiếng Ả Rập ở trường.
你
会
说
德文
吗?
Do you speak German?
Bạn biết nói tiếng Đức không?
我
的
德文
很差。
My German is very poor.
Tiếng Đức của tôi rất kém.
他
正在
学习
德文。
He is learning German.
Anh ấy đang học tiếng Đức.
德文
的
语法
很
复杂。
German grammar is very complex.
Ngữ pháp tiếng Đức rất phức tạp.
你
会
说
俄文
吗?
Do you speak Russian?
Bạn biết nói tiếng Nga không?
他
是
俄文
老师。
He is a Russian teacher.
Anh ấy là giáo viên tiếng Nga.
他
在
大学
学习
韩文。
He studies Korean in university.
Anh ấy học tiếng Hàn ở đại học.
我
的
韩文
水平
不高。
My Korean proficiency is not high.
Trình độ tiếng Hàn của tôi không cao.
你
喜欢
日文
动漫
吗?
Do you like Japanese anime?
Bạn thích phim hoạt hình tiếng Nhật không?
我
在
大学
学
的
是
日文。
I studied Japanese in college.
Tôi học tiếng Nhật ở đại học.
他
很
擅长
说
西班牙文。
He is good at speaking Spanish.
Anh ấy giỏi nói tiếng Tây Ban Nha.
我
想
学习
西班牙文。
I want to learn Spanish.
Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha.
你
的
英文
真好。
Your English is really good.
Tiếng Anh của bạn thực sự giỏi.
我
在
学校
学习
英文。
I study English at school.
Tôi học tiếng Anh ở trường.
你
要
学习
中文
吗?
Do you want to learn Chinese?
Bạn muốn học tiếng Trung không?
留学生
在
这里
学习
中文
The international student studies Chinese here.
Du học sinh học tiếng Trung ở đây.
Bình luận