Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
cháng
HSK 3
nếm, ăn thử.
Hán Việt:THƯỜNG••Loại từ:Động từ
9 nét
丨丶ノ丶フ一一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+云Vân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尝
cháng
nếm, thử
尚
Thượng (biến thể)shàng
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)yún
Mây / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nếm, ăn thử.
ENTiếng Anh:To taste, to try (flavor).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你chángcháng尝尝zhè这dào道cài菜zěnmeyàng怎么样。
Bạn nếm thử món này xem thế nào.
Taste this dish and see how it is.
#2
ràng让wǒ我cháng尝yì一kǒu口。
Cho tôi nếm một miếng.
Let me have a bite.
#3
zhè这tāng汤tài太xián咸le了,nǐ你chángcháng尝尝。
Canh này mặn quá, bạn nếm thử xem.
This soup is too salty; give it a taste.
#4
wǒ我cónglái从来méi没cháng尝guò过zhème这么hǎochī好吃de的shuǐguǒ水果。
Tôi chưa bao giờ được nếm loại quả ngon như thế này.
I've never tasted fruit this delicious.
#5
qǐng请dàjiā大家pǐncháng品尝wǒmen我们de的xīn新chǎnpǐn产品。
Mời mọi người nếm thử (thưởng thức) sản phẩm mới của chúng tôi.
Please try our new product.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:nếm trải, trải qua (mùi đời, gian khổ).
ENTiếng Anh:To experience (life, hardship).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
tā他cháng尝jǐn尽le了shēnghuó生活de的jiānxīn艰辛。
Anh ấy đã nếm trải hết những gian nan của cuộc sống.
He has tasted all the hardships of life.
#2
wǒ我yě也xiǎng想chángshì尝试yíxià一下zhè这zhǒng种xīn新fāngfǎ方法。
Tôi cũng muốn thử nghiệm (nếm thử) phương pháp mới này một chút.
I also want to try this new method.
#3
chángdào尝到le了chénggōng成功de的tiántóu甜头。
Đã nếm được vị ngọt của thành công.
He has had a taste of success.
#4
bǎo饱cháng尝fēngshuāng风霜。
Nếm đủ gió sương (trải qua nhiều gian khổ).
He has endured many hardships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây