cháng
nếm, ăn thử.
Hán việt: thường
丨丶ノ丶フ一一フ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu (miệng), giản thể vẫn mang ý dùng miệng thử xem vị gì, nếm , thử.

Thành phần cấu tạo

cháng
nếm, thử
Thượng (biến thể)
Còn, vẫn (phía trên)
Vân (biến thể)
Mây / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nếm, ăn thử.
Ví dụ (6)
chángchangzhèdàocàizěn me yàng
Bạn nếm thử món này xem thế nào.
ràngchángkǒu
Cho tôi nếm một miếng.
zhètāngtàixiánlechángchang
Canh này mặn quá, bạn nếm thử xem.
cóng láiméichángguozhèmehǎo chīdeshuǐ guǒ
Tôi chưa bao giờ được nếm loại quả ngon như thế này.
qǐng jiāpǐn cháng mendexīnchǎn pǐn
Mời mọi người nếm thử (thưởng thức) sản phẩm mới của chúng tôi.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:nếm trải, trải qua (mùi đời, gian khổ).
Ví dụ (4)
chángjìnleshēng huódejiānxīn
Anh ấy đã nếm trải hết những gian nan của cuộc sống.
xiǎngcháng shì xiàzhèzhǒngxīnfāng
Tôi cũng muốn thử nghiệm (nếm thử) phương pháp mới này một chút.
chángdàolechéng gōngdetiántou
Đã nếm được vị ngọt của thành công.
bǎochángfēngshuāng
Nếm đủ gió sương (trải qua nhiều gian khổ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây