Liên hệ
品尝
pǐncháng
nếm, thưởng thức (ăn/uống một cách kỹ lưỡng để cảm nhận hương vị).
Hán việt: phẩm thường
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nếm, thưởng thức (ăn/uống một cách kỹ lưỡng để cảm nhận hương vị).
Ví dụ (8)
huān yíngpǐn cháng品尝 mendexīnchǎnpǐn
Chào mừng đến nếm thử sản phẩm mới của chúng tôi.
qǐng jiāpǐn cháng品尝 xiàzhèdàocàidewèidào
Mời mọi người nếm thử hương vị của món ăn này.
xiǎngběi jīngpǐn cháng品尝zhèng zōngdekǎoyā
Tôi muốn đi Bắc Kinh thưởng thức món vịt quay chính hiệu.
zheyǎnjingpǐn cháng品尝zhèbēichá
Anh ấy nhắm mắt lại, từ từ thưởng thức ly trà này.
zhèdechāo shìjīng cháng miǎn fèipǐncháng
Siêu thị ở đây thường xuyên cho nếm thử miễn phí.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI