Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
pǐncháng
HSK 4
nếm, thưởng thức (ăn/uống một cách kỹ lưỡng để cảm nhận hương vị).
Hán Việt:PHẨM THƯỜNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 品+尚Thượng • chữ 尝+云Vân • chữ 尝

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

品尝
pǐncháng
nếm, thử, thưởng thức (đồ ăn, thức uống)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (ba lần)
Bộ Khẩu
尝
cháng • thường
nếm
尚
Thượng (biến thể)shàng
Còn, vẫn (phía trên)
云
Vân (biến thể)yún
Mây / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "品尝" (pǐncháng) mang nghĩa "nếm, thử, thưởng thức (đồ ăn, thức uống)", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 尝 (cháng - thường): "nếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 尝: Ở phía trên mái nhà (尚) tỏa ra làn hương thơm như mây (云) khiến ai cũng muốn ghé môi nếm thử (尝).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nếm, thưởng thức (ăn/uống một cách kỹ lưỡng để cảm nhận hương vị).
ENTiếng Anh:To taste / To savor / To sample.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huānyíng欢迎pǐncháng品尝wǒmen我们de的xīn新chǎnpǐn产品。
Chào mừng đến nếm thử sản phẩm mới của chúng tôi.
Welcome to try our new product.
#2
qǐng请dàjiā大家pǐncháng品尝yíxià一下zhè这dào道cài菜de的wèidào味道。
Mời mọi người nếm thử hương vị của món ăn này.
Please have a taste of this dish.
#3
wǒ我xiǎng想qù去běijīng北京pǐncháng品尝zhèngzōng正宗de的kǎoyā烤鸭。
Tôi muốn đi Bắc Kinh thưởng thức món vịt quay chính hiệu.
I want to go to Beijing to taste authentic Peking duck.
#4
tā他bì闭zhe着yǎnjing眼睛,xìxì细细pǐncháng品尝zhè这bēi杯chá茶。
Anh ấy nhắm mắt lại, từ từ thưởng thức ly trà này.
With his eyes closed, he slowly savored this cup of tea.
#5
zhèlǐ这里de的chāoshì超市jīngcháng经常kěyǐ可以miǎnfèi免费pǐncháng品尝。
Siêu thị ở đây thường xuyên cho nếm thử miễn phí.
Free samples are often available at the supermarkets here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây