尝试
chángshì
thử, cố gắng
Hán việt: thường thí
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:thử, thử nghiệm, sự cố gắng, nỗ lực thử làm.
Ví dụ (8)
xiǎngchángshì尝试yíxiàzhèzhǒngxīndejiàoxuéfāngfǎ
Tôi muốn thử nghiệm phương pháp dạy học mới này một chút.
niánqīngrényīnggāiyǒngyúchángshì尝试xīnxiānshìwù
Người trẻ nên dũng cảm thử sức với những điều mới mẻ.
zhèshìyícìfēichángyǒuyìyìdechángshì
Đây là một sự thử nghiệm (nỗ lực) vô cùng có ý nghĩa.
suīránshībàiliǎodànzhìshǎochángshì尝试guò
Mặc dù thất bại, nhưng ít nhất tôi đã từng thử cố gắng.
yàobùyàochángshì尝试yíxiàzhèdàocài
Bạn có muốn nếm thử món này không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI