Hán Việt:NHẬT BẢN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+木Mộc+一Nhất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

日本
Nhật Bản, nước Nhật.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nhật Bản, nước Nhật.
ENTiếng Anh:Japan.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
日本在中国的东边。
Nhật Bản nằm ở phía đông của Trung Quốc.
Japan is east of China.
#2
我喜欢吃日本菜。
Tôi thích ăn món Nhật.
I like eating Japanese food.
#3
日本的樱花很美。
Hoa anh đào của Nhật Bản rất đẹp.
Japan's cherry blossoms are very beautiful.
#4
他在一家日本企业工作。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp Nhật Bản.
He works at a Japanese company.
#5
你去过日本吗?
Bạn đã từng đi Nhật Bản chưa?
Have you been to Japan?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

