Liên hệ
日本
Rìběn
Nhật Bản, nước Nhật.
Hán việt: nhật bôn
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhật Bản, nước Nhật.
Ví dụ (8)
běnzàizhōng guódedōngbian
Nhật Bản nằm ở phía đông của Trung Quốc.
 huānchīběncài
Tôi thích ăn món Nhật.
běndeyīnghuāhěnměi
Hoa anh đào của Nhật Bản rất đẹp.
zàijiāběn gōngzuò
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp Nhật Bản.
guoběnma
Bạn đã từng đi Nhật Bản chưa?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI