Chi tiết từ vựng

日本 【rìběn】

heart
(Phân tích từ 日本)
Nghĩa từ: Nước Nhật
Hán việt: nhật bôn
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
péngyǒu
朋友
zài
rìběn
日本
xuéxí
学习。
My friend is studying in Japan.
Bạn tôi đang học tập tại Nhật Bản.
rìběn
日本
yǒu
sìgè
四个
jìjié
季节,
měigè
每个
jìjié
季节
dōu
hěn
měi
美。
Japan has four seasons, each of which is very beautiful.
Nhật Bản có bốn mùa, mỗi mùa đều rất đẹp.
rìběn
日本
dòngmàn
动漫
zài
quánqiú
全球
dōu
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎。
Japanese anime is popular worldwide.
Phim hoạt hình Nhật Bản được ưa chuộng trên toàn cầu.
juédìng
决定
rìběn
日本
liúxué
留学
She decided to study abroad in Japan.
Cô ấy quyết định đi Nhật Bản du học.
zài
wénhuà
文化
fāngmiàn
方面,
zhōngguó
中国
rìběn
日本
yǒu
hěnduō
很多
xiāngsìzhīchù
相似之处。
In terms of culture, China and Japan have many similarities.
Về mặt văn hóa, Trung Quốc và Nhật Bản có nhiều điểm tương đồng.
Bình luận