mặt trời, ban ngày.
Hán việt: nhật
丨フ一一
4
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Khung vuông là mặt trời tròn, nét ngang ở giữa là tia sáng bên trong, mỗi khi mặt trời mọc lên là một ngày mới.

Thành phần cấu tạo

ngày, mặt trời
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ban ngày.
Ví dụ (6)
chūérzuòér
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
xiàdeyáng guāngfēi chángqiáng liè
Ánh nắng của những ngày hè vô cùng gay gắt.
chú lezhōuměi tiāndōushàng bān
Trừ Chủ nhật (ngày mặt trời), ngày nào tôi cũng đi làm.
guāngtiānhuàzhīxiàjìngr ángǎntōudōng xi西
Dưới thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) mà lại dám trộm đồ!
zhèkuàishǒu biǎoshìtài yángnéngde yàoshàishaitou
Cái đồng hồ này chạy bằng năng lượng mặt trời, cần phơi nắng (mặt trời) một chút.
2
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.
Ví dụ (10)
jīn tiānshìyuè
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết/trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
zhùshēng kuài
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
liùyuèshìér tóngjié
Ngày 1 tháng 6 là Quốc tế Thiếu nhi.
yǎng chénglexiě de guàn
Anh ấy đã hình thành thói quen viết nhật ký.
zhèxiē yòng pǐnshìgāngmǎide
Những đồ dùng hàng ngày này là mới mua.
3
viết tắt
Nghĩa:Nhật (viết tắt của Nhật Bản).
Ví dụ (4)
huìshuōma
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
xiàn zàideyuánhuì shìduō shao
Tỷ giá đồng Yên Nhật hiện nay là bao nhiêu?
huanchīshìliào
Anh ấy thích ăn các món ăn kiểu Nhật.
zhèshìjiāzhōng
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - Nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây