小区
xiǎoqū
khu dân cư, khu chung cư, tiểu khu (thường là khu vực khép kín có bảo vệ, khuôn viên).
Hán việt: tiểu khu
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu dân cư, khu chung cư, tiểu khu (thường là khu vực khép kín có bảo vệ, khuôn viên).
Ví dụ (8)
jiùzhùzàizhè gexiǎo
Tôi sống ngay ở khu dân cư này.
menxiǎodehuán jìngfēi chángyōu měi
Môi trường trong khu dân cư của chúng tôi rất đẹp.
jìnchūxiǎo yàoshuāménjìn
Ra vào khu dân cư cần phải quẹt thẻ từ.
zhè gexiǎode guǎn zuòdehěnhǎo
Ban quản lý (dịch vụ tiện ích) của khu này làm việc rất tốt.
zhèshìxīnjiàndegāo dàngxiǎo
Đây là khu dân cư cao cấp mới xây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây