Hán Việt:TIỂU KHU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
小Tiểu+匚Phương+乂Chữ Ngải
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

小区
khu dân cư, khu chung cư, tiểu khu (thường là khu vực khép kín có bảo vệ, khuôn viên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khu dân cư, khu chung cư, tiểu khu (thường là khu vực khép kín có bảo vệ, khuôn viên).
ENTiếng Anh:Residential compound, neighborhood, community.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我就住在这个小区。
Tôi sống ngay ở khu dân cư này.
I live in this residential community.
#2
我们小区的环境非常优美。
Môi trường trong khu dân cư của chúng tôi rất đẹp.
The environment in our residential community is very pleasant.
#3
进出小区需要刷门禁卡。
Ra vào khu dân cư cần phải quẹt thẻ từ.
You need to swipe an access card to enter or leave the residential community.
#4
这个小区的物业管理做得很好。
Ban quản lý (dịch vụ tiện ích) của khu này làm việc rất tốt.
The property management in this residential community is excellent.
#5
这是新建的高档小区。
Đây là khu dân cư cao cấp mới xây.
This is a newly built upscale residential community.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
