Hán Việt:TIỂU••Loại từ:Tính từ
3 nét
丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
小
nhỏ, bé, ít
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ (kích thước, volume)
VINghĩa:nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
ENTiếng Anh:Small / Little / Tiny (in size, volume, or importance).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个苹果太小了,给我那个大的。
Quả táo này nhỏ quá, cho tôi quả to kia đi.
This apple is too small; give me the big one.
#2
请把电视的声音开小一点。
Làm ơn mở tiếng tivi nhỏ lại một chút.
Please turn the TV volume down a little.
#3
这双鞋有点小,穿着不舒服。
Đôi giày này hơi nhỏ (chật), đi vào không thoải mái.
These shoes are a little small and uncomfortable to wear.
#4
这是一个小问题,很容易解决。
Đây là một vấn đề nhỏ, rất dễ giải quyết.
This is a small problem and easy to solve.
#5
雨渐渐变小了。
Mưa dần dần nhỏ lại rồi.
The rain gradually became lighter.
2
Tính từ (tuổi, tiền tố)
VINghĩa:nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).
ENTiếng Anh:Young / Junior (used for age or as a prefix for names).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他比我小两岁。
Cậu ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
He is two years younger than me.
#2
这是我的小女儿。
Đây là con gái út (nhỏ) của tôi.
This is my youngest daughter.
#3
小王,你来一下办公室。
Tiểu Vương, cậu đến văn phòng một lát.
Xiao Wang, come to the office for a moment.
#4
那时候我还很小,不懂事。
Hồi đó tôi còn rất nhỏ (trẻ con), chưa hiểu chuyện.
I was still very young at that time and didn't understand much.
#5
一家老小都去旅游了。
Cả nhà già trẻ lớn bé đều đi du lịch rồi.
The whole family, young and old, went traveling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây