xiǎo
nhỏ, bé, ít
Hán việt: tiểu
丨ノ丶
3
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Nét dọc ở giữa bị hai nét phẩy chia nhỏ hai bên, vật bị tách ra thành mảnh vụn, kích thước bé xíu là nhỏ .

Thành phần cấu tạo

xiǎo
nhỏ, bé, ít
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective (size/volume)
Nghĩa:nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
Ví dụ (8)
zhègepíngguǒtàixiǎoliǎogěinàgede
Quả táo này nhỏ quá, cho tôi quả to kia đi.
qǐngdiànshìdeshēngyīnkāixiǎoyìdiǎn
Làm ơn mở tiếng tivi nhỏ lại một chút.
zhèshuāngxiéyǒudiǎnxiǎochuānzhe穿bùshūfú
Đôi giày này hơi nhỏ (chật), đi vào không thoải mái.
zhèshìxiǎowèntíhěnróngyìjiějué
Đây là một vấn đề nhỏ, rất dễ giải quyết.
jiànjiànbiànxiǎoliǎo
Mưa dần dần nhỏ lại rồi.
2
adjective (age/prefix)
Nghĩa:nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).
Ví dụ (7)
xiǎoliǎngsuì
Cậu ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
zhèshìdexiǎonǚér
Đây là con gái út (nhỏ) của tôi.
xiǎowángláiyíxiàbàngōngshì
Tiểu Vương, cậu đến văn phòng một lát.
nàshíhòuháihěnxiǎobùdǒngshì
Hồi đó tôi còn rất nhỏ (trẻ con), chưa hiểu chuyện.
yìjiālǎoxiǎodōulǚyóuliǎo
Cả nhà già trẻ lớn bé đều đi du lịch rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI