Chi tiết từ vựng

【xiǎo】

heart
Nghĩa từ: Nhỏ, nhỏ bé
Hán việt: tiểu
Lượng từ: 家
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
小
Nét bút: 丨ノ丶
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Tính từ
Được cấu thành từ:
  • jué: nét sổ có móc

  • : Số 8, 8

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xiǎojiě

Cô gái, tiểu thư

xiǎoshí

Giờ

xiǎoshuō

tiểu thuyết

xiǎohuǒzi

伙子

chàng trai, thanh niên

xiǎoqū

khu dân cư, khu chung cư

xiǎoxīn

cẩn thận

xiǎotōu

kẻ trộm, tên trộm

dàxiǎo

Kích cỡ

xiǎo jī

Con gà con

xiǎotuǐ

Bắp chân

xiǎochī

Món ăn vặt

xiǎoxué

Tiểu học

Ví dụ:

zhèlǐ
这里
yǒu
qīzhī
七只
xiǎoniǎo
鸟。
There are seven birds here.
Ở đây có bảy con chim.
wǒmen
我们
děng
le
qīgè
七个
xiǎoshí
时。
We waited for seven hours.
Chúng tôi đã đợi bảy tiếng.
wǒmen
我们
děng
le
èrgè
二个
xiǎoshí
时。
We waited for two hours.
Chúng tôi đã đợi hai tiếng.
zhōngwǔ
中午
xiūxi
休息
xiǎoshí
时。
I take an hour break at noon.
Buổi trưa tôi được nghỉ một giờ.
xiǎomāo
xǐhuān
喜欢
chī
鱼。
The kitten likes to eat fish.
Con mèo thích ăn cá.
nèixiē
那些
yīfú
衣服
tàixiǎo
le
了。
Those clothes are too small.
Những bộ quần áo đó quá nhỏ.
liǎnggè
两个
xiǎoshí
Two hours.
Hai giờ đồng hồ.
zhèwèi
这位
xiǎojiě
xiǎng
kàn
càidān
菜单
This young lady wants to see the menu.
Cô gái này muốn xem thực đơn.
xiǎojiě
姐,
zhè
shì
nín
de
kāfēi
咖啡
Miss, here is your coffee.
Cô ơi, đây là cà phê của cô.
shì
wángxiǎojiě
de
péngyǒu
朋友
He is Miss Wang's friend.
Anh ấy là bạn của cô Wang.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
yǒudàhào
有大号
xiǎohào
This piece of clothing comes in large and small sizes.
Bộ quần áo này có cỡ lớn và nhỏ.
zhè
zhī
māo
hěnxiǎo
This cat is very small.
Con mèo này rất nhỏ.
zhège
这个
fángjiān
房间
nàge
那个
xiǎo
This room is smaller than that one.
Căn phòng này nhỏ hơn căn kia.
de
shǒu
hěnxiǎo
Her hands are very small.
Bàn tay của cô ấy rất nhỏ.
de
shēngyīn
声音
hěnxiǎo
Her voice is very small.
Giọng của cô ta rất nhỏ.
zài
shūdiàn
书店
mǎi
le
yīběn
一本
xiǎoshuō
说。
I bought a novel at the bookstore.
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết ở hiệu sách.
wǒmen
我们
zài
yīliàng
一辆
xiǎochē
shàng
上。
We squeezed into a small car.
Chúng tôi chen chúc trên một chiếc xe nhỏ.
bàngè
半个
xiǎoshí
Half an hour
Nửa giờ
zhèchuáng
这床
tàixiǎo
le
了,
bùnéng
不能
shuì
睡。
This bed is too small for me to sleep.
Chiếc giường này quá nhỏ, tôi không thể ngủ.
de
chuángbiān
床边
yǒu
yígè
一个
xiǎozhuōzǐ
桌子。
There's a small table beside my bed.
Bên cạnh giường của tôi có một cái bàn nhỏ.
yǐhòu
以后
yào
xiǎoxīn
diǎn
点。
You need to be more careful in the future.
Sau này em cần phải cẩn trọng hơn.
xiǎoháizi
孩子
yīnggāi
应该
zǎodiǎn
早点
shuìjiào
睡觉。
Children should go to sleep early.
Trẻ em nên đi ngủ sớm.
xiǎomāo
zhèngzài
正在
páshù
爬树。
The kitten is climbing the tree.
Con mèo đang leo cây.
shānxià
山下
yǒu
yígè
一个
xiǎo
cūnzhuāng
村庄。
There is a small village at the foot of the mountain.
Dưới chân núi có một làng nhỏ.
xiǎomíng
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
打篮球。
Xiao Ming likes playing basketball.
Tiểu Minh thích chơi bóng rổ.
zài
yèyúshíjiān
业余时间
xiě
xiǎoshuō
说。
She writes novels in her spare time.
Cô ấy viết tiểu thuyết trong thời gian rảnh rỗi.
cóngxiǎo
jiù
xǐhuān
喜欢
huàhuà
画画
I've liked drawing since I was young.
Tôi thích vẽ từ khi còn nhỏ.
qǐng
xiǎoxīn
guò
mǎlù
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
hěn
huá
滑,
xiǎoxīn
jiàshǐ
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
měitiān
每天
xuéxí
学习
liǎng
xiǎoshí
hànyǔ
汉语。
I study Chinese for two hours every day.
Tôi học tiếng Trung hai giờ mỗi ngày.
Bình luận