khu, quận, vùng, phạm vi
Hán việt: khu
一ノ丶フ
4
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng khung () bao quanh và phân chia () ranh giới, vùng đất được khoanh lại thành một khu , một quận.

Thành phần cấu tạo

khu, quận, vùng, phạm vi
Bộ Phương
Hộp, khu vực bao quanh (phía ngoài)
Ngải (biến thể)
Phân chia (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
Ví dụ (8)
jiùzhùzàizhègexiǎoqū
Tôi sống ngay ở khu dân cư (tiểu khu) này.
hǎidiànqūshìběijīngde
Quận Hải Điện là một quận của Bắc Kinh.
zhèlǐshìxīyānqūma
Ở đây là khu vực hút thuốc phải không?
wèileānquánqǐngyuǎnlíwēixiǎn
Vì an toàn, xin hãy tránh xa khu vực nguy hiểm.
zhègefēngjǐngměitiāndōuyǒuhěnduōyóukè
Khu danh lam thắng cảnh này ngày nào cũng có rất nhiều du khách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI