Hán Việt:KHU••Loại từ:Danh từ
4 nét
一ノ丶フ
匚Phương+乂Chữ Ngải
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
区
khu, quận, vùng, phạm vi
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khu, vùng, quận (đơn vị hành chính), khu vực.
ENTiếng Anh:Area, district, region, zone.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我就住在这个小区。
Tôi sống ngay ở khu dân cư (tiểu khu) này.
I live in this residential community.
#2
海淀区是北京的一个区。
Quận Hải Điện là một quận của Bắc Kinh.
Haidian District is a district of Beijing.
#3
这里是吸烟区吗?
Ở đây là khu vực hút thuốc phải không?
Is this a smoking area?
#4
为了安全,请远离危险区。
Vì an toàn, xin hãy tránh xa khu vực nguy hiểm.
For your safety, please stay away from the danger zone.
#5
这个风景区每天都有很多游客。
Khu danh lam thắng cảnh này ngày nào cũng có rất nhiều du khách.
This scenic area has many tourists every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây