Hán Việt:TÍN NIỆM••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân • chữ 信+言Ngôn • chữ 信+今Kim • chữ 念+心Tâm • chữ 念
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

信念
niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:niềm tin, đức tin, lòng tin kiên định, lý tưởng.
ENTiếng Anh:Belief / Conviction / Faith.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要坚定必胜的信念。
Chúng ta phải kiên định niềm tin tất thắng.
We must strengthen our conviction that victory is certain.
#2
正是这种信念支撑他度过了最艰难的日子。
Chính niềm tin này đã chống đỡ giúp anh ấy vượt qua những ngày tháng gian khổ nhất.
It was precisely this conviction that sustained him through the hardest days.
#3
他始终抱有一个信念:只要努力就会成功。
Anh ấy luôn giữ một niềm tin: Chỉ cần nỗ lực thì sẽ thành công.
He always held on to one belief: as long as you work hard, you will succeed.
#4
一个人如果没有信念,就如同行尸走肉。
Một người nếu không có niềm tin (lý tưởng sống) thì cũng giống như cái xác không hồn.
If a person has no beliefs, he is like a walking corpse.
#5
无论遇到什么挫折,都不要放弃信念。
Bất luận gặp phải trắc trở gì cũng đừng từ bỏ niềm tin.
No matter what setbacks you encounter, do not give up your beliefs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


