Hán Việt:TÍN••Loại từ:Động từ, Danh từ, Tính từ, Trạng từ
9 nét
ノ丨丶一一一丨フ一
亻Nhân+言Ngôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
信
thư, bức thư; tin, tin tưởng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Danh từ
VINghĩa:thư, thư từ.
ENTiếng Anh:Letter, mail.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我刚才去邮局寄了一封信。
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
I just went to the post office to mail a letter.
#2
好久没有收到他的信了。
Lâu lắm rồi không nhận được thư của anh ấy.
I haven't received a letter from him for a long time.
#3
现在大家很少写信,都发电子邮件。
Bây giờ mọi người rất ít viết thư tay, đều gửi thư điện tử (email).
Nowadays, people rarely write letters; they all send emails.
#4
请把信放进信封里。
Làm ơn bỏ lá thư vào trong phong bì.
Please put the letter into the envelope.
#5
这封信需要贴多少钱的邮票?
Lá thư này cần dán tem bao nhiêu tiền?
How much postage does this letter need?
2
Động từ
VINghĩa:tin, tin tưởng, tin theo.
ENTiếng Anh:To believe, to trust.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不信鬼神。
Tôi không tin vào ma quỷ thần thánh.
I don't believe in ghosts or gods.
#2
你信不信我能做得到?
Bạn có tin là tôi làm được không?
Do you believe that I can do it?
#3
他说的话我都信。
Lời anh ấy nói tôi đều tin.
I believe everything he says.
#4
不管别人怎么说,我都相信你。
Cho dù người khác nói thế nào, tôi đều tin tưởng bạn.
No matter what others say, I believe you.
#5
这是真的,不信你去问他。
Cái này là thật đấy, không tin thì bạn đi hỏi anh ấy xem.
It's true. If you don't believe it, go ask him.
3
Danh từ
VINghĩa:niềm tin, tín hiệu, tin tức.
ENTiếng Anh:Confidence, faith, signal.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
对自己要有信心。
Phải có niềm tin (tự tin) vào bản thân.
You should have confidence in yourself.
#2
山里的手机信号不好。
Trong núi tín hiệu điện thoại không tốt.
The mobile phone signal is poor in the mountains.
#3
通风报信。
Thông báo tin tức (thường là báo mật, báo tin cho tòng phạm).
to tip someone off
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây