xìn
thư, bức thư
Hán việt: thân
ノ丨丶一一一丨フ一
9
HSK 2
Động từDanh từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Lời nói () của một người () phải giữ cho đúng, lời nói ra cần được tin tưởng, viết lời gửi đi thành bức thư .

Thành phần cấu tạo

xìn
thư, bức thư
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thư, thư từ.
Ví dụ (6)
gāngcáiyóujúliǎofēngxìn
Tôi vừa mới đi bưu điện gửi một lá thư.
hǎojiǔméiyǒushōudàodexìnliǎo
Lâu lắm rồi không nhận được thư của anh ấy.
xiànzàidàjiāhěnshǎoxiěxìndōufādiànyóujiàn
Bây giờ mọi người rất ít viết thư tay, đều gửi thư điện tử (email).
qǐngxìnfàngjìnxìnfēng
Làm ơn bỏ lá thư vào trong phong bì.
zhèfēngxìnxūyàotiēduōshǎoqiándeyóupiào
Lá thư này cần dán tem bao nhiêu tiền?
2
Động từ
Nghĩa:tin, tin tưởng, tin theo.
Ví dụ (6)
xìnguǐshén
Tôi không tin vào ma quỷ thần thánh.
xìnxìnnéngzuòdédào
Bạn có tin là tôi làm được không?
shuōdehuàdōuxìn
Lời anh ấy nói tôi đều tin.
bùguǎnbiérénzěnmeshuōdōuxiāngxìn
Cho dù người khác nói thế nào, tôi đều tin tưởng bạn.
zhèshìzhēndexìnwèn
Cái này là thật đấy, không tin thì bạn đi hỏi anh ấy xem.
3
Danh từ
Nghĩa:niềm tin, tín hiệu, tin tức.
Ví dụ (3)
duìzìjǐyàoyǒuxìnxīn
Phải có niềm tin (tự tin) vào bản thân.
shāndeshǒujīxìnhàobùhǎo
Trong núi tín hiệu điện thoại không tốt.
tōngfēngbàoxìn
Thông báo tin tức (thường là báo mật/báo tin cho tòng phạm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI