离开
líkāi
ra đi, bỏ đi, rời khỏi
Hán việt: li khai
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:rời khỏi, rời đi, ra đi (chỉ sự di chuyển vị trí).
Ví dụ (6)
yǐjīnglíkāi离开běijīngliǎo
Anh ấy đã rời khỏi Bắc Kinh rồi.
qǐngbúyàolíkāi离开zuòwèi
Làm ơn đừng rời khỏi chỗ ngồi.
huǒchēliǎngfēnzhōnghòulíkāi离开chēzhàn
Tàu hỏa sẽ rời ga sau 2 phút nữa.
shénmeshíhòulíkāi离开gōngsīde
Bạn rời khỏi (nghỉ việc) công ty từ khi nào?
bùxiǎnglíkāi离开
Anh không muốn rời xa em.
2
Động từ
Nghĩa:tách rời, xa cách (thường dùng trong nghĩa 'không thể tách rời').
Ví dụ (6)
líbùkāishuǐ
Cá không thể tách rời khỏi nước (như cá gặp nước).
wǒmendechénggōnglíbùkāidàjiādezhīchí
Thành công của chúng tôi không thể tách rời sự ủng hộ của mọi người.
xiàndàishēnghuólíbùkāishǒujī
Cuộc sống hiện đại không thể thiếu (tách rời) điện thoại di động.
zhèjiànshìlíbùkāidebāngzhù
Việc này không thể thiếu sự giúp đỡ của anh ấy.
tāmenliǎxíngyǐngbùlícóngméilíkāi离开guò
Hai người họ như hình với bóng (chưa từng rời nhau).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI