Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lí
HSK 2
cách, xa (dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Hán Việt:LY••Loại từ:Giới từ
10 nét
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu+凶Chữ Hung+禸Nhựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

离
lí
cách
亠
Bộ Đầutóu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hungxiōng
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựuróu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ / động từ (distance)
VINghĩa:cách, xa (dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian).
ENTiếng Anh:Away from, from (used to indicate distance between two places/times).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiā家lí离xuéxiào学校hěn很jìn近。
Nhà tôi cách trường rất gần.
My home is very close to the school.
#2
zhèlǐ这里lí离jīchǎng机场yǒu有duō多yuǎn远?
Ở đây cách sân bay bao xa?
How far is it from here to the airport?
#3
xiànzài现在lí离chūnjié春节hái还yǒu有yí一gè个yuè月。
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn một tháng nữa.
There is still one month left until the Spring Festival.
#4
lí离zhèr这儿bù不yuǎn远yǒu有yì一jiā家chāoshì超市。
Cách đây không xa có một cái siêu thị.
There is a supermarket not far from here.
#5
qǐng请lí离wǒ我yuǎn远yìdiǎn一点。
Làm ơn tránh xa tôi ra một chút (Cách tôi xa một chút).
Please stay a little farther away from me.
2
Động từ (chia tách)
VINghĩa:lìa, rời khỏi, thiếu, tách rời.
ENTiếng Anh:To leave, to part from, to be without.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yúr鱼儿lí离bù不kāi开shuǐ水。
Cá không thể rời khỏi nước (không thể sống thiếu nước).
Fish cannot live without water.
#2
wǒmen我们shéi谁yě也lí离bù不kāi开shéi谁。
Chúng ta không ai sống thiếu ai được.
Neither of us can live without the other.
#3
líjiā离家chūzǒu出走。
Bỏ nhà ra đi.
Run away from home.
#4
liǎng两rén人de的guānxi关系mào貌hé合shén神lí离。
Quan hệ hai người bằng mặt mà không bằng lòng (Vẻ ngoài hợp nhưng tinh thần chia lìa).
Their relationship appears close on the surface but is actually distant at heart.
#5
cùnbùbùlí寸步不离。
Không rời nửa bước.
Never leave someone's side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây