离
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
10
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 離 có bộ chim (隹) rời xa tổ, khoảng cách giữa chim và tổ ngày càng xa, chỉ sự xa cách 离.
Thành phần cấu tạo
离
cách
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
preposition / verb (distance)
Nghĩa:cách, xa (dùng để chỉ khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
我家离学校很近。
Nhà tôi cách trường rất gần.
这里离机场有多远?
Ở đây cách sân bay bao xa?
现在离春节还有一个月。
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn một tháng nữa.
离这儿不远有一家超市。
Cách đây không xa có một cái siêu thị.
请离我远一点。
Làm ơn tránh xa tôi ra một chút (Cách tôi xa một chút).
2
verb (separation)
Nghĩa:lìa, rời khỏi, thiếu, tách rời.
Ví dụ (5)
鱼儿离不开水。
Cá không thể rời khỏi nước (không thể sống thiếu nước).
我们谁也离不开谁。
Chúng ta không ai sống thiếu ai được.
离家出走。
Bỏ nhà ra đi.
两人的关系貌合神离。
Quan hệ hai người bằng mặt mà không bằng lòng (Vẻ ngoài hợp nhưng tinh thần chia lìa).
寸步不离。
Không rời nửa bước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây