新年
Xīnnián
năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Hán việt: tân niên
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (8)
xīnniánkuài
Chúc mừng năm mới!
xīnniányàohuílǎojiāma
Năm mới bạn có về quê không?
zhèshìgěidexīnnián
Đây là quà năm mới tôi tặng bạn.
xīndeniánxīndekāi shǐ
Một năm mới, một khởi đầu mới.
jiādōuzàimángzhezhǔn bèiyíng jiēxīnnián
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị đón năm mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây