新年
Xīnnián
năm mới
Hán việt: tân niên
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (8)
xīnniánkuàilè
Chúc mừng năm mới!
xīnnián新年yàohuílǎojiāma
Năm mới bạn có về quê không?
zhèshìgěidexīnnián新年lǐwù
Đây là quà năm mới tôi tặng bạn.
xīndeniánxīndekāishǐ
Một năm mới, một khởi đầu mới.
dàjiādōuzàimángzhezhǔnbèiyíngjiēxīnnián
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị đón năm mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI