年
ノ一一丨一丨
6
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cây lúa chín rũ đầu sau một mùa vụ, mỗi lần lúa chín một lần là trọn một năm 年 đã qua.
Thành phần cấu tạo
年
năm, một năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:năm (đơn vị thời gian).
Ví dụ (8)
一年有三百六十五天。
Một năm có 365 ngày.
祝大家新年快乐,万事如意!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
我在中国住了三年了。
Tôi đã sống ở Trung Quốc được ba năm rồi.
今天是哪一年哪一月哪一日?
Hôm nay là ngày tháng năm nào?
虽然好几年没见了,但他一点儿都没变。
Tuy đã mấy năm không gặp, nhưng anh ấy chẳng thay đổi chút nào.
2
noun (age/period)
Nghĩa:tuổi, tuổi tác, thời kỳ (đời người).
Ví dụ (7)
他虽然年纪大了,身体却很硬朗。
Ông ấy tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
这也算是我的有生之年吧。
Đây cũng coi như là những năm tháng còn sống của tôi.
那是我童年的美好回忆。
Đó là ký ức tươi đẹp của tuổi thơ tôi.
他在最美好的年华遇见了她。
Anh ấy đã gặp cô ấy vào những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất.
爷爷奶奶已经上了年纪。
Ông bà nội đã có tuổi rồi (đã cao tuổi).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây