英国
Yīngguó
Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Hán việt: anh quốc
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Ví dụ (8)
yīngguódeshǒu shìlúndūn
Thủ đô của nước Anh là London.
xiǎngyīngguóliú xué
Tôi muốn đi du học ở Anh.
huìshuōyīngma
Bạn có biết nói tiếng Anh không?
yīngguócháhěnyǒu míng
Trà Anh rất nổi tiếng.
shìyīngguórén
Anh ấy là một người Anh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây