Hán Việt:ANH QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+央Chữ Ương+囗Vi+玉Ngọc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

英国
Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nước Anh, Vương quốc Anh (Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland).
ENTiếng Anh:United Kingdom / Britain / England.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
英国的首都是伦敦。
Thủ đô của nước Anh là London.
The capital of the United Kingdom is London.
#2
我想去英国留学。
Tôi muốn đi du học ở Anh.
I want to study abroad in the United Kingdom.
#3
他是从英国来的,你会跟他说英语吗?
Anh ấy đến từ nước Anh, bạn có biết nói tiếng Anh với anh ấy không?
Can you speak English?
#4
英国茶很有名。
Trà Anh rất nổi tiếng.
British tea is very famous.
#5
他是一个英国人。
Anh ấy là một người Anh.
He is a British person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


