Liên hệ
yīng
anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
Hán việt: anh
一丨丨丨フ一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:anh tài; hoa; Anh/tiếng Anh trong từ ghép
Ví dụ (5)
huìshuōdiǎnyīng
Tôi có thể nói một chút tiếng Anh.
 suànyīngguóliúxué
Cô ấy dự định đi Anh du học.
shì menxīnzhōngdeyīngxióng
Anh ấy là anh hùng trong lòng chúng tôi.
zhèdeyuán gōngdōushìháng dejīngyīng
Nhân viên ở đây đều là những tinh anh trong ngành.
genián qīngdeyǎn yuánzhǎngdehěnyīngjùn
Nam diễn viên trẻ đó trông rất tuấn tú.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI