Hán Việt:THỂ HỘI••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
亻Nhân+本Bản+人Nhân+云Vân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

体会
lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
ENTiếng Anh:To know from experience, to realize, to understand/appreciate (through practice).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
通过这次活动,我深深体会到了团队合作的重要性。
Thông qua hoạt động lần này, tôi đã thấu hiểu (thấm thía) sâu sắc tầm quan trọng của hợp tác nhóm.
Through this activity, I deeply realized the importance of teamwork.
#2
你要亲身体会一下才能明白。
Bạn phải tự mình trải nghiệm thì mới hiểu được.
You have to experience it for yourself to understand.
#3
我能体会你的心情。
Tôi có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn (vì tôi cũng từng trải qua).
I can understand how you feel.
#4
只有当了父母,才能体会到养育孩子的辛苦。
Chỉ có làm cha mẹ rồi mới thấu hiểu được nỗi vất vả khi nuôi dạy con cái.
Only when you become a parent can you truly appreciate how hard it is to raise a child.
#5
我们要细细体会这句话的含义。
Chúng ta phải nghiền ngẫm (lĩnh hội) kỹ càng hàm ý của câu nói này.
We should carefully reflect on the meaning of this sentence.
2
Danh từ
VINghĩa:điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.
ENTiếng Anh:Understanding, experience, realization.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请大家谈谈各自的体会。
Mời mọi người nói về những điều lĩnh hội được (bài học kinh nghiệm rút ra) của mỗi cá nhân.
Please talk about your own experiences and insights.
#2
这就是我这几年做生意的一点儿体会。
Đây chính là một chút kinh nghiệm (điều rút ra) sau mấy năm làm ăn của tôi.
This is a bit of what I've learned from doing business over the past few years.
#3
这篇关于学习方法的文章写得很有体会。
Bài văn về phương pháp học tập này viết rất sâu sắc (có sự trải nghiệm thực tế).
This article on study methods is written with a lot of real insight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
