Liên hệ
huì / kuài
biết, biết cách (kỹ năng có được do học tập/rèn luyện).
Hán việt: cối
ノ丶一一フ丶
6
个, 场
HSK 1
Động từTrợ động từ

Gợi nhớ

Người () biết nói () được nhiều thứ, có khả năng làm được, hỏi ai biết làm gì thì trả lời: có thể , biết làm.

Thành phần cấu tạo

huì / kuài
có thể, biết (kỹ năng, khả năng)
Bộ Nhân
Người (phía trên)
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (trợ, khả năng) (đọc 'huì')
Nghĩa:biết, biết cách (kỹ năng có được do học tập/rèn luyện).
Ví dụ (9)
huìshuōyīdiǎnrhànyǔ
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
huìxiězhè hànma
Bạn có biết viết chữ Hán này không?
huìzuòfàn
Tôi cũng không biết nấu ăn.
dànhuìkāichēháihuìxiūchē
Anh ấy không những biết lái xe mà còn biết sửa xe.
yīng érgāngxuéhuìzǒu
Em bé vừa mới biết đi (học được cách đi).
2
động từ (trợ, khả năng) (đọc 'huì')
Nghĩa:sẽ, có khả năng (chỉ tương lai hoặc dự đoán khả năng xảy ra).
Ví dụ (7)
míng tiānhuìhuìxiàyǔ
Ngày mai liệu có (sẽ) mưa không?
biédānxīn qièdōuhuìhǎo láide
Đừng lo lắng, mọi thứ đều sẽ tốt lên thôi.
 dìnghuìláide
Anh ấy nhất định sẽ đến.
yǒng yuǎnhuìwàng 
Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn.
zhèjiàn fulehuìsuōshuǐma
Cái áo này giặt xong có bị co rút lại không?
3
danh từ / động từ (meeting) (đọc 'huì')
Nghĩa:cuộc họp, hội nghị, gặp mặt.
Ví dụ (7)
 menzhèng zàikāihuì
Chúng tôi đang họp.
huìyǒuhěnduōréncānjiā
Cuộc họp đó có rất nhiều người tham gia.
yǒu huìzàihuì
Có cơ hội sẽ gặp lại (tái hội).
kāijiāzhǎnghuì
Họp phụ huynh.
zàihuìshàngleyán
Tôi đã phát biểu trong cuộc họp.
4
danh từ (đọc 'kuài')
Nghĩa:tính toán sổ sách, kế toán, thu chi (như trong 'kế toán' 会计)
Ví dụ (2)
zàixuézhǔxiūkuài zhuānyè
Anh ấy học chuyên ngành kế toán ở trường đại học.
gōng dekuài zhèng zàiduìshàng  yuèdezhàng
Kế toán của công ty đang đối chiếu sổ sách của tháng trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI