建议
jiànyì
gợi ý, đề nghị, đề xuất, khuyên
Hán việt: kiến nghị
个, 点
HSK 2-3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
Ví dụ (6)
jiànyì建议wǒmenmíngtiānzǎodiǎnchūfā
Tôi đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm một chút.
yīshēngjiànyì建议duōxiūxishǎohējiǔ
Bác sĩ khuyên (đề nghị) anh ấy nghỉ ngơi nhiều hơn, uống ít rượu đi.
jiànyì建议nǎérlǚyóu
Bạn gợi ý tôi nên đi du lịch ở đâu?
lǎoshījiànyì建议dàjiāduōzhōngwénshū
Thầy giáo khuyên mọi người nên đọc nhiều sách tiếng Trung.
qiánglièjiànyì建议zàikǎolǜyíxià
Tôi cực lực (mạnh mẽ) đề nghị bạn suy nghĩ lại một chút.
2
Danh từ
Nghĩa:lời gợi ý, ý kiến, kiến nghị, đề xuất.
Ví dụ (6)
zhèshìhěnhǎodejiànyì
Đây là một lời gợi ý rất hay.
xièxièdejiànyì
Cảm ơn lời gợi ý của bạn.
dàjiāyǒushénmejiànyì建议ma
Mọi người có ý kiến (đề xuất) gì không?
lǎobǎncǎinàliǎodejiànyì
Ông chủ đã chấp nhận (tiếp thu) đề xuất của tôi.
qǐngzàizhèzhāngzhǐshàngxiěxiàníndebǎoguìjiànyì
Xin hãy viết những ý kiến quý báu của ngài lên tờ giấy này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI