Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
jiànyì
HSK 2-3
gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
Hán Việt:KIẾN NGHỊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
廴Dẫn • chữ 建+聿Duật • chữ 建+讠Ngôn • chữ 议+义Nghĩa • chữ 议

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

建议
jiànyì
gợi ý, đề nghị, đề xuất, khuyên
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫnyǐn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duậtyù
Cây bút / âm đọc (phía trên)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
义
Nghĩayì
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "建议" (jiànyì) mang nghĩa "gợi ý, đề nghị, đề xuất, khuyên", kết hợp bởi 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
ENTiếng Anh:To suggest, to recommend, to propose.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiànyì建议wǒmen我们míngtiān明天zǎodiǎn早点chūfā出发。
Tôi đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm một chút.
I suggest that we leave earlier tomorrow.
#2
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多xiūxi休息,shǎo少hējiǔ喝酒。
Bác sĩ khuyên (đề nghị) anh ấy nghỉ ngơi nhiều hơn, uống ít rượu đi.
The doctor advised him to get more rest and drink less alcohol.
#3
nǐ你jiànyì建议wǒ我qù去nǎr哪儿lǚyóu旅游?
Bạn gợi ý tôi nên đi du lịch ở đâu?
Where do you suggest I travel?
#4
lǎoshī老师jiànyì建议dàjiā大家duō多dú读zhōngwén中文shū书。
Thầy giáo khuyên mọi người nên đọc nhiều sách tiếng Trung.
The teacher suggested that everyone read more Chinese books.
#5
wǒ我qiángliè强烈jiànyì建议nǐ你zài再kǎolǜ考虑yíxià一下。
Tôi cực lực (mạnh mẽ) đề nghị bạn suy nghĩ lại một chút.
I strongly suggest that you think it over again.
2
Danh từ
VINghĩa:lời gợi ý, ý kiến, kiến nghị, đề xuất.
ENTiếng Anh:Suggestion, proposal, advice.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个hěn很hǎo好de的jiànyì建议。
Đây là một lời gợi ý rất hay.
This is a very good suggestion.
#2
xièxie谢谢nǐ你de的jiànyì建议。
Cảm ơn lời gợi ý của bạn.
Thank you for your suggestion.
#3
dàjiā大家yǒu有shénme什么jiànyì建议ma吗?
Mọi người có ý kiến (đề xuất) gì không?
Does anyone have any suggestions?
#4
lǎobǎn老板cǎinà采纳le了wǒ我de的jiànyì建议。
Ông chủ đã chấp nhận (tiếp thu) đề xuất của tôi.
The boss adopted my suggestion.
#5
qǐng请zài在zhè这zhāng张zhǐ纸shàng上xiěxià写下nín您de的bǎoguì宝贵jiànyì建议。
Xin hãy viết những ý kiến quý báu của ngài lên tờ giấy này.
Please write down your valuable suggestions on this sheet of paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây