建议
jiànyì
gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
Hán việt: kiến nghị
,
HSK 2-3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gợi ý, đề nghị, khuyên, kiến nghị.
Ví dụ (6)
jiàn menmíng tiānzǎodiǎnchū
Tôi đề nghị ngày mai chúng ta xuất phát sớm một chút.
shēngjiàn duōxiū xishǎojiǔ
Bác sĩ khuyên (đề nghị) anh ấy nghỉ ngơi nhiều hơn, uống ít rượu đi.
jiàn nǎrlǚyóu
Bạn gợi ý tôi nên đi du lịch ở đâu?
lǎo shījiàn jiāduōzhōng wénshū
Thầy giáo khuyên mọi người nên đọc nhiều sách tiếng Trung.
qiáng lièjiàn zàikǎo xià
Tôi cực lực (mạnh mẽ) đề nghị bạn suy nghĩ lại một chút.
2
danh từ
Nghĩa:lời gợi ý, ý kiến, kiến nghị, đề xuất.
Ví dụ (6)
zhèshìgehěnhǎodejiàn
Đây là một lời gợi ý rất hay.
xiè xiedejiàn
Cảm ơn lời gợi ý của bạn.
jiāyǒushén mejiàn ma
Mọi người có ý kiến (đề xuất) gì không?
lǎo bǎncǎi ledejiàn
Ông chủ đã chấp nhận (tiếp thu) đề xuất của tôi.
qǐngzàizhèzhāngzhǐshangxiěxiàníndebǎo guìjiàn
Xin hãy viết những ý kiến quý báu của ngài lên tờ giấy này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây