Hán Việt:KIẾN••Loại từ:Động từ
8 nét
フ一一一一丨フ丶
Không dùng lượng từ riêng
廴Dẫn+聿Duật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
建
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
ENTiếng Anh:To build, to construct.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座桥是哪一年建的?
Cây cầu này được xây vào năm nào?
What year was this bridge built?
#2
我们要在这里建一座图书馆。
Chúng tôi muốn xây một cái thư viện ở đây.
We are going to build a library here.
#3
这是著名的古建筑。
Đây là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
This is a famous ancient building.
#4
这栋楼建得很快。
Tòa nhà này xây rất nhanh.
This building was constructed very quickly.
#5
他在老家建了一栋别墅。
Anh ấy đã xây một căn biệt thự ở quê.
He built a villa in his hometown.
2
Động từ
VINghĩa:lập, thành lập, kiến lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, trừu tượng).
ENTiếng Anh:To establish, to set up, to found.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
两国正式建立外交关系。
Hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.
The two countries officially established diplomatic relations.
#2
我们需要建立自信。
Chúng ta cần xây dựng sự tự tin.
We need to build confidence.
#3
我在电脑上新建了一个文件夹。
Tôi đã tạo mới (lập) một thư mục trên máy tính.
I created a new folder on the computer.
#4
这也是为了建立良好的合作关系。
Đây cũng là để xây dựng mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
This is also to establish a good cooperative relationship.
#5
建国以来,人们的生活水平大大提高。
Từ khi lập nước đến nay, mức sống của người dân đã được nâng cao rõ rệt.
founding of a nation
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây