jiàn
xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Hán việt: kiến
フ一一一一丨フ丶
8
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm bút () vẽ bản thiết kế rồi tiến bước () khởi công, từ bản vẽ đến công trình thực tế là xây dựng .

Thành phần cấu tạo

jiàn
xây dựng
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Ví dụ (6)
zhèzuòqiáoshìniánjiànde
Cây cầu này được xây vào năm nào?
menyàozàizhèjiànzuò shū guǎn
Chúng tôi muốn xây một cái thư viện ở đây.
zhèshìzhù míngdejiàn zhù
Đây là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng.
zhèdònglóujiàndehěnkuài
Tòa nhà này xây rất nhanh.
zàilǎojiājiànledòngbié shù
Anh ấy đã xây một căn biệt thự ở quê.
2
động từ
Nghĩa:lập, thành lập, kiến lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, trừu tượng).
Ví dụ (6)
liǎngguózhèng shìjiàn wài jiāoguān
Hai nước chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.
men yàojiàn xìn
Chúng ta cần xây dựng sự tự tin.
zàidiàn nǎoshangxīnjiànlegewén jiàn jiā
Tôi đã tạo mới (lập) một thư mục trên máy tính.
zhèshìwèi lejiàn liáng hǎode zuòguān
Đây cũng là để xây dựng mối quan hệ hợp tác tốt đẹp.
jiànguó
Kiến quốc (Lập nước).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây