Thảo luận
Hán việt: nghị
丶フ丶ノ丶
5
个, 则, 条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nói () về ý nghĩa () của vấn đề, mọi người cùng bàn bạc trao đổi, thảo luận .

Thành phần cấu tạo

Thảo luận
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thảo luận
Ví dụ (5)
zhèjiànshì men yào shāng xià
Việc này chúng ta cần bàn bạc và thảo luận kỹ lưỡng một chút.
jiādōuzài lùnzuó tiān shēngdeshì qing
Mọi người đều đang bàn tán và thảo luận về chuyện xảy ra hôm qua.
huì dezhǔ yào shìjiě juédāng qiándewèn
Mục đích chính của cuộc họp (hội nghị) là để giải quyết vấn đề hiện tại.
wěi yuánhuìzhèng zàishěnzhèxiàngxīncǎo àn
Ủy ban đang xem xét và thảo luận về bản dự thảo mới này.
yǒuxīnde xiǎng jiāfēnxiǎng
Tôi có một đề xuất mới muốn chia sẻ để mọi người cùng thảo luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây