Chi tiết từ vựng
意见 【意見】【yìjiàn】


(Phân tích từ 意见)
Nghĩa từ: ý kiến, quan điểm
Hán việt: y hiện
Lượng từ:
点, 条
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
为了
策划
活动,
我们
需要
集合
所有
意见。
To plan the event, we need to gather all opinions.
Để lập kế hoạch cho sự kiện, chúng ta cần tập hợp tất cả ý kiến.
他们
因为
意见
不合
所以
吵架
了。
They argued because they disagreed.
Họ cãi nhau vì bất đồng quan điểm.
他
是
一个
专家,
所以
我们
很
尊重
他
的
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
你
有
自由
表达
自己
意见。
You have the freedom to express your opinions.
Bạn được tự do bày tỏ ý kiến của mình.
我们
需要
各种各样
的
意见。
We need various opinions.
Chúng tôi cần đa dạng ý kiến.
你
有
什么
意见
吗?
Do you have any opinions?
Bạn có ý kiến gì không?
我
对
这个
计划
没有
意见。
I have no objections to this plan.
Tôi không có ý kiến gì về kế hoạch này.
我
想
听听
你
的
意见。
I would like to hear your opinion.
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
如果
你
有
更好
的
意见,
就
请
告诉
我们。
If you have a better opinion, please let us know.
Nếu bạn có ý kiến tốt hơn, hãy nói cho chúng tôi biết.
少数
意见
Minority opinion
Ý kiến của thiểu số
长辈
的
意见
很
重要。
The opinion of elders is very important.
Ý kiến của người lớn tuổi rất quan trọng.
Bình luận