意见
yìjiàn
ý kiến, quan điểm
Hán việt: y hiện
点, 条
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Ví dụ (6)
rúguǒyǒushénmeyìjiànqǐngjǐnguǎn
Nếu bạn có ý kiến (đề xuất) gì, xin cứ tự nhiên nêu ra.
wǒmenxiǎngtīngtīngdàjiādeyìjiàn
Chúng tôi muốn nghe ý kiến của mọi người.
zàizhèjiànshìshàngwǒmendeyìjiàn意见bùyīzhì
Về việc này, ý kiến (quan điểm) của chúng tôi không thống nhất.
zhèshìhǎoyìjiànwǒmenkěyǐshìshì
Đây là một sáng kiến hay, chúng ta có thể thử xem.
jiāohuànyìjiàn
Trao đổi ý kiến.
2
noun (negative nuance)
Nghĩa:ý kiến (thắc mắc, không hài lòng), thành kiến.
Ví dụ (5)
duìdezhèzhǒngzuòfǎhěnyǒuyìjiàn
Tôi rất có ý kiến (rất không hài lòng) với cách làm này của anh ta.
dàjiāduìchídàodexíngwéiyǒuyìjiàn
Mọi người đều bất bình (có ý kiến) về hành vi đi muộn của cậu ấy.
yàoshiyǒuyìjiànjiùzhíshuōbiézàibèihòuyìlùn
Nếu bạn có thắc mắc/bất mãn gì thì cứ nói thẳng, đừng bàn tán sau lưng.
nàoyìjiàn
Mâu thuẫn, xích mích (vì bất đồng ý kiến).
duìgèrénméiyìjiànzhǐshìbùtóngdeguāndiǎn
Tôi không có thành kiến gì với cá nhân anh ấy, chỉ là không đồng ý với quan điểm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI