Gợi nhớ
Đôi mắt (目) nhìn thấy từ xa, đôi chân (儿) bước đến gần, mắt thấy rồi chân bước tới là gặp 见, là thấy.
Thành phần cấu tạo
见
gặp, nhìn thấy, thấy
目
Bộ Mục (biến thể)
Con mắt (phía trên, giản thể rút gọn)
儿
Bộ Nhân (chân người)
Đôi chân đi lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (8)
好久不见!
Lâu rồi không gặp!
我们下午两点在学校门口见。
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
我想见见你的经理。
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
很高兴见到你。
Rất vui được gặp bạn.
再见,路上小心。
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.
2
động từ (đọc 'xiàn')
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, lộ ra
Ví dụ (2)
风吹草低见牛羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
图穷匕见,他的真实意图终于暴露了。
Bản đồ mở hết hiện dao găm, ý đồ thực sự của anh ta cuối cùng cũng lộ ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây