jiàn
gặp, nhìn thấy, thấy
Hán việt: hiện
丨フノフ
4
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (8)
hǎojiǔbújiàn
Lâu rồi không gặp!
wǒmenxiàwǔliǎngdiǎnzàixuéxiàoménkǒujiàn
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
xiǎngjiànjiàndejīnglǐ
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
hěngāoxìngjiàndào
Rất vui được gặp bạn.
zàijiànlùshangxiǎoxīn
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.

Từ đã xem

AI