Từ ghép
Định nghĩa
1
verb
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (8)
好久不见!
Lâu rồi không gặp!
我们下午两点在学校门口见。
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
我想见见你的经理。
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
很高兴见到你。
Rất vui được gặp bạn.
再见,路上小心。
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.