Chi tiết từ vựng
见 【見】【jiàn】


Nghĩa từ: Nhìn thấy, gặp
Hán việt: hiện
Nét bút: 丨フノフ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Được cấu thành từ:
儿 ér: Trẻ con
冂 jiōng: Vùng biên giới xa; hoang địa
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
好久不见
Long time no see
Lâu không gặp
你
在
哪里
见
过我?
Where have you seen me?
Bạn đã gặp tôi ở đâu?
明天
我要
见
我
的
律师。
I will see my lawyer tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp luật sư của mình.
我
不想
见
他。
I don't want to see him.
Tôi không muốn gặp anh ấy.
你
见到
你
的
笔了吗?
Have you seen your pen?
Bạn đã thấy cây bút của bạn chưa?
我们
星期五
见面
吧!
Let's meet on Friday!
Chúng ta hẹn gặp vào thứ Sáu nhé!
这是
我们
第一回
见面。
This is the first time we've met.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
他
向
我
挥手
说
再见。
He waved and said goodbye to me.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
会议
结束
后,
我们
互相
说
再见。
After the meeting ended, we said goodbye to each other.
Sau khi cuộc họp kết thúc, chúng tôi chào tạm biệt nhau.
我
昨天
见到
了
一个
老朋友。
I met an old friend yesterday.
Tôi gặp một người bạn cũ hôm qua.
你
见
过
我们
的
校长
吗?
Have you met our principal?
Bạn đã gặp hiệu trưởng chưa?
我们
好久不见
了。
We haven't seen each other for a long time.
Chúng ta đã lâu không gặp nhau.
好久不见!
Long time no see!
Lâu quá không gặp!
咱们
明天
见。
We'll see each other tomorrow.
Chúng ta sẽ gặp nhau ngày mai.
为了
策划
活动,
我们
需要
集合
所有
意见。
To plan the event, we need to gather all opinions.
Để lập kế hoạch cho sự kiện, chúng ta cần tập hợp tất cả ý kiến.
再见!
Goodbye! (See you again!)
Hẹn gặp lại!
我
希望
我们
再见面。
I hope we meet again.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
这是
一种
罕见
的
病
This is a rare disease.
Đây là một loại bệnh hiếm gặp.
他们
因为
意见
不合
所以
吵架
了。
They argued because they disagreed.
Họ cãi nhau vì bất đồng quan điểm.
喂,
你
听得见
我
说话
吗?
Hello, can you hear me speaking?
Alo, bạn nghe thấy tôi nói không?
已经
五年
没有
见
他
了。
I haven't seen him for already five years.
Đã năm năm không gặp anh ấy.
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
他
是
一个
专家,
所以
我们
很
尊重
他
的
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
你
昨天
看见
他
了吗?
Did you see him yesterday?
Hôm qua bạn có nhìn thấy anh ấy không?
我
没有
看见
你
的
书。
I didn't see your book.
Tôi không nhìn thấy sách của bạn.
你
看见
哪里
有水
喝吗?
Did you see where there's water to drink?
Bạn có thấy chỗ nào có nước để uống không?
你
看见
我
的
手机
了吗?
Have you seen my phone?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
你
听见
我
说
什么
了吗?
Did you hear what I said?
Bạn có nghe thấy tôi nói gì không?
夜里,
我
听见
了
风
的
声音。
At night, I heard the sound of the wind.
Đêm qua, tôi nghe thấy tiếng gió.
她
听见
婴儿
的
啼哭
声。
She heard the baby's cry.
Cô ấy nghe thấy tiếng khóc của em bé.
Bình luận