jiàn / xiàn
thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Hán việt: hiện
丨フノフ
4
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Đôi mắt () nhìn thấy từ xa, đôi chân () bước đến gần, mắt thấy rồi chân bước tới là gặp , là thấy.

Thành phần cấu tạo

jiàn / xiàn
gặp, nhìn thấy, thấy
Bộ Mục (biến thể)
Con mắt (phía trên, giản thể rút gọn)
Bộ Nhân (chân người)
Đôi chân đi lại (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (8)
hǎojiǔjiàn
Lâu rồi không gặp!
menxià liǎngdiǎnzàixué xiàoménkǒujiàn
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
xiǎngjiànjiandejīng
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
hěngāo xìngjiàndào
Rất vui được gặp bạn.
zài jiànshangxiǎo xīn
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.
2
động từ (đọc 'xiàn')
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, lộ ra
Ví dụ (2)
fēngchuīcǎoxiànniúyáng
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
qióngxiàndezhēn shí zhōng bào le
Bản đồ mở hết hiện dao găm, ý đồ thực sự của anh ta cuối cùng cũng lộ ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây