人们
rénmen
mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Hán việt: nhân môn
HSK 1-2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (plural)
Nghĩa:mọi người, người ta, dân chúng, loài người (chỉ tập thể người nói chung).
Ví dụ (7)
rénmenchángshuō:“shí jiānjiùshìjīnqián”。
Người ta (mọi người) thường nói: "Thời gian là vàng bạc".
zhèderénmenfēi cháng qínghào
Người dân ở đây vô cùng nhiệt tình và hiếu khách.
jié lirénmendōuchuān穿zhexīn fu
Vào ngày lễ, mọi người đều mặc quần áo mới.
suí zheshēng huóshuǐ píngde gāorénmendeyāo qiúbiàngāole
Cùng với sự nâng cao của mức sống, yêu cầu của mọi người cũng trở nên cao hơn.
rénmenkāi shǐ shídàohuánbǎodezhòng yàoxìng
Mọi người bắt đầu ý thức được tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây