Chi tiết từ vựng
人们 【人們】【rénmen】


(Phân tích từ 人们)
Nghĩa từ: mọi người, người dân
Hán việt: nhân môn
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
冬天,
人们
穿
得
很
厚。
In winter, people dress very warmly.
Vào mùa đông, mọi người mặc rất nhiều áo ấm.
现代
的
人们
生活
方式
与
以前
大不相同。
The lifestyle of people in modern times is very different from the past.
Lối sống của con người thời hiện đại rất khác so với trước đây.
热天
里,
人们
喜欢
吃
冰淇淋。
On hot days, people like to eat ice cream.
Trong thời tiết nóng nực, mọi người thích ăn kem.
随着
时间
的
变化,
人们
的
需求
也
在
变化。
People's needs change over time.
Theo thời gian, nhu cầu của con người cũng đang thay đổi.
人们
拥挤
在
商店
前面。
People crowd in front of the store.
Mọi người chen chúc trước cửa hàng.
节日
里,
人们
常常
拥挤
在
火车站
和
机场。
During festivals, people often crowd at train stations and airports.
Trong dịp lễ, mọi người thường xuyên chen chúc ở nhà ga và sân bay.
现代
人们
面临
着
很多
压力。
Modern people face a lot of stress.
Con người hiện đại đối mặt với nhiều áp lực.
人们
在
节日
里互
送礼物。
People give each other gifts during festivals.
Mọi người tặng quà cho nhau trong ngày lễ.
当今世界,
人们
通过
互联网
相互连接。
In today's world, people are connected through the internet.
Trong thế giới hiện đại, con người kết nối với nhau qua Internet.
人们
在
春节
期间
放鞭炮。
People set off fireworks during the Spring Festival.
Mọi người thường đốt pháo trong dịp Tết Nguyên Đán.
春节
期间,
人们
喜欢
穿
新
衣服。
People like to wear new clothes during the Spring Festival.
Trong dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích mặc quần áo mới.
春节
时,
人们
喜欢
贴
对联。
During Spring Festival, people like to post couplets.
Dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích dán câu đối.
传统
的
艺术
仍然
受到
人们
的
喜爱。
Traditional art is still loved by people.
Nghệ thuật truyền thống vẫn được mọi người yêu thích.
人们
常说
天堂
非常
宁静
和
美丽。
People often say that heaven is very peaceful and beautiful.
Người ta thường nói thiên đàng rất yên bình và đẹp đẽ.
节日
里,
人们
相互
敬酒
表示
庆祝。
During the festival, people toast each other to celebrate.
Trong ngày lễ, mọi người nâng ly với nhau để ăn mừng.
在
传统观念
中,
人们
常常
期望
儿女
能够
照顾
老人。
In traditional views, it's often expected that children will take care of the elderly.
Trong quan niệm truyền thống, người ta thường mong đợi con cái sẽ chăm sóc người già.
一个
好
的
动机
可以
促使
人们
做出
正面
的
改变。
A good motive can encourage people to make positive changes.
Một động cơ tốt có thể thúc đẩy mọi người thực hiện những thay đổi tích cực.
大
人们
正在
会议
中。
The adults are in a meeting.
Những người lớn đang trong cuộc họp.
如今,
人们
的
生活
水平
有
了
显著
的
提高。
Nowadays, people's living standards have significantly improved.
Ngày nay, mức sống của mọi người đã được cải thiện đáng kể.
心理学
可以
帮助
人们
理解
自己
和
他人。
Psychology can help people understand themselves and others.
Tâm lý học có thể giúp mọi người hiểu bản thân và người khác.
作为
一名
慈善家,
他
总是
寻找
帮助
人们
的
方法。
As a philanthropist, he always looked for ways to help people.
Là một nhà từ thiện, anh ấy luôn tìm cách để giúp đỡ mọi người.
Bình luận