men
chúng (hậu tố số nhiều)
Hán việt: môn
ノ丨丶丨フ
5
HSK 1
Động từ li hợp

Gợi nhớ

Nhiều người () cùng đi qua cánh cửa (), không chỉ một mà cả nhóm, thêm sau danh từ để chỉ số nhiều: chúng tôi, các bạn.

Thành phần cấu tạo

men
chúng (hậu tố số nhiều)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
suffix (plural marker)
Nghĩa:hậu tố chỉ số nhiều (dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người).
Ví dụ (10)
wǒmenshìhǎopéngyǒu
Chúng tôi là bạn tốt.
nǐmennǎér
Các bạn đi đâu đấy?
tāmendōuzàijiàoshì
Họ (bọn họ) đều đang ở trong lớp học.
zánmenyìqǐba
Chúng ta (bao gồm cả người nghe) cùng đi nhé.
lǎoshīmendōuhěnxīnkǔ
Các thầy cô giáo đều rất vất vả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI