giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Hán việt: phú
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
12
,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Ví dụ (8)
chū shēngzàifēi chángdejiā tíng
Anh ấy sinh ra trong một gia đình vô cùng giàu có.
menyào ràngguó jiābiàn
Chúng ta phải nỗ lực làm cho đất nước trở nên giàu mạnh.
zhèwèilǎojiào shòudezhī shihěnfēng
Kiến thức của vị giáo sư già này rất phong phú.
suīrán dànshìhěnxìng
Tuy anh ấy không dư dả (giàu có), nhưng rất hạnh phúc.
zhèdezìr án yuánhěn
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú/dồi dào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây