Hán Việt:PHÚ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+畐Phúc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
富
giàu có, phong phú
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

富
giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
ENTiếng Anh:Rich / Wealthy / Abundant.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他出生在一个非常富的家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình vô cùng giàu có.
He was born into a very wealthy family.
#2
我们要努力让国家变富。
Chúng ta phải nỗ lực làm cho đất nước trở nên giàu mạnh.
We must work hard to make the country prosperous.
#3
这位老教授的知识很丰富。
Kiến thức của vị giáo sư già này rất phong phú.
This old professor has a wealth of knowledge.
#4
虽然他不富裕,但是很幸福。
Tuy anh ấy không dư dả (giàu có), nhưng rất hạnh phúc.
Although he is not well-off, he is very happy.
#5
这里的自然资源很富。
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú và dồi dào.
This place is rich in natural resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây