giàu có, phong phú
Hán việt: phú
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
12
个, 笔
HSK4
Danh từ

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:giàu, giàu có (về vật chất), phong phú (về kinh nghiệm/tinh thần).
Ví dụ (8)
chūshēngzàifēichángdejiātíng
Anh ấy sinh ra trong một gia đình vô cùng giàu có.
wǒmenyàonǔlìràngguójiābiàn
Chúng ta phải nỗ lực làm cho đất nước trở nên giàu mạnh.
zhèwèilǎojiàoshòudezhīshihěnfēngfù
Kiến thức của vị giáo sư già này rất phong phú.
suīránfùyùdànshìhěnxìngfú
Tuy anh ấy không dư dả (giàu có), nhưng rất hạnh phúc.
zhèlǐdezìránzīyuánhěn
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú/dồi dào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI