Liên hệ
打扮
dǎban
trang điểm, ăn diện, chưng diện, ăn mặc đẹp.
Hán việt: tá ban
HSK 3-4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trang điểm, ăn diện, chưng diện, ăn mặc đẹp.
Ví dụ (6)
jīn tiān ban打扮dehěnpiàoliang
Hôm nay cô ấy ăn diện (trang điểm) rất xinh đẹp.
 yàohuātàiduōshí jiāndǎban
Bạn không cần tốn quá nhiều thời gian để chưng diện đâu.
chūménqiánzǒng shìyàojīng xīn ban打扮fān
Trước khi ra ngoài, cô ấy luôn phải chưng diện một hồi thật kỹ càng.
  ban打扮dexiànggegōngzhǔ
Tự trang điểm (ăn mặc) cho mình giống như một nàng công chúa.
hái zimen ban打扮chéngzhǒng tōngrénwù
Lũ trẻ hóa trang (ăn mặc) thành các loại nhân vật hoạt hình.
2
danh từ
Nghĩa:cách ăn mặc, trang phục.
Ví dụ (3)
kàndedǎbanxiàngshìge shùjiā
Nhìn cách ăn mặc của anh ta, trông giống như một nghệ sĩ.
zhèshēn ban打扮hěnshì 
Bộ trang phục (cách ăn vận) này rất hợp với bạn.
xiāngsuí menhuànshangledāng réndedǎban
Nhập gia tùy tục, chúng tôi cũng thay sang cách ăn mặc của người địa phương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI