装饰
zhuāngshì
trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Hán việt: trang sức
件, 个
HSK 4-5
Động từDanh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trang trí, trang hoàng, làm đẹp.
Ví dụ (7)
menzhèng zàizhuāng shìshèngdànshù
Chúng tôi đang trang trí cây thông Noel.
xiǎngyòngxiānhuāláizhuāng shì tīng
Tôi muốn dùng hoa tươi để trang trí phòng khách.
qiángshangzhuāng shìzhepiào liangdehuà
Trên tường có trang trí (treo) mấy bức tranh rất đẹp.
wèi leyíng jiēxīnniánjiē dàodōubèizhuāng shìxīn
Để đón năm mới, các con phố đều được trang hoàng mới toanh.
yàozhuāng shìdetàihuāshào
Đừng trang trí lòe loẹt quá.
2
danh từ
Nghĩa:đồ trang trí, sự trang trí.
Ví dụ (7)
zhèjiādiàndenèi zhuāng shìfēi chángyǒu
Cách trang trí nội thất của cửa hàng này vô cùng đặc sắc.
mǎilexiēxiǎozhuāng shìpǐnfàngzàishūzhuōshang
Tôi đã mua một vài món đồ trang trí nhỏ đặt lên bàn học.
zhèxiēzhuāng shìtài le huan
Những kiểu trang trí này phức tạp quá, tôi không thích.
jiǎn dāndezhuāng shìgèngnéng xiànchūpǐnwèi
Sự trang trí đơn giản càng có thể thể hiện được gu thẩm mỹ.
zhèxiēdēng jǐnshìwèi lezhàomíngshìzhǒngzhuāng shì
Những cái đèn này không chỉ để chiếu sáng, mà còn là một dạng trang trí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây