Liên hệ
shì
trang trí; đồ trang sức
Hán việt: sức
ノフフノ一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thực (), giản thể giữ ý tô điểm làm đẹp, trang trí .

Thành phần cấu tạo

shì
trang trí; đồ trang sức
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
Bố (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trang trí; đồ trang sức
Ví dụ (5)
fáng jiānlizhuāng shìzhehěnduōpiào liangdehuā
Trong phòng trang trí rất nhiều hoa đẹp.
mǎiletàoáng guìdejīnshǒushì
Cô ấy đã mua một bộ trang sức bằng vàng đắt tiền.
zhèjiādiànzhuān ménmàizhǒngshǒu gōngshìpǐn
Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ trang sức thủ công.
shǎoshùmín dechuán tǒngshìfēi chángyǒutèsè
Trang phục và trang sức truyền thống của các dân tộc thiểu số rất có nét đặc sắc.
 zishàngdàizhejiànjīngměideyínshì
Trên cổ cô ấy đang đeo một món trang sức bằng bạc tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI