Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shì
HSK 3
trang trí; đồ trang sức
Hán Việt:SỨC••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノフ丨ノ一丨フ丨
饣Thực+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饰
shì
trang trí; đồ trang sức
饣
Bộ Thựcshí
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
Bộ Thực
巾
Bộ Cânjīn
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:trang trí; đồ trang sức
ENTiếng Anh:To decorate; ornament.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fángjiān房间lǐ里zhuāngshì装饰zhe着hěn很duō多piàoliang漂亮de的huā花。
Trong phòng trang trí rất nhiều hoa đẹp.
The room was decorated with many beautiful flowers.
#2
tā她mǎi买le了yí一tào套ángguì昂贵de的jīn金shǒushì首饰。
Cô ấy đã mua một bộ trang sức bằng vàng đắt tiền.
She bought an expensive set of gold jewelry.
#3
zhè这jiā家diàn店zhuānmén专门mài卖gè各zhǒng种shǒugōng手工shìpǐn饰品。
Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ trang sức thủ công.
This shop specializes in selling all kinds of handmade accessories.
#4
shǎoshùmínzú少数民族de的chuántǒng传统fúshì服饰fēicháng非常yǒu有tèsè特色。
Trang phục và trang sức truyền thống của các dân tộc thiểu số rất có nét đặc sắc.
The traditional clothing of ethnic minorities is very distinctive.
#5
tā她bózi脖子shàng上dài戴zhe着yí一jiàn件jīngměi精美de的yín银shì饰。
Trên cổ cô ấy đang đeo một món trang sức bằng bạc tinh xảo.
She was wearing an exquisite silver ornament around her neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây