礼物
lǐwù
quà, món quà, vật phẩm
Hán việt: lễ vật
件, 个, 分
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quà tặng, món quà, quà biếu.
Ví dụ (11)
zhèshìsònggěideshēngrìlǐwù
Đây là quà sinh nhật tôi tặng bạn.
xiǎngmǎifèntèbiédelǐwù
Tôi muốn mua một món quà đặc biệt.
shōudàolǐwù礼物deshíhòuyàoshuōxièxiè
Khi nhận quà phải nói cảm ơn.
lǐqīngqíngyìzhòng
Quà nhẹ tình nặng (Của ít lòng nhiều - Tục ngữ).
qǐngbāngzhègelǐwù礼物bāoqǐlái
Làm ơn giúp tôi gói món quà này lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI