礼物
lǐwù
quà tặng, món quà, quà biếu.
Hán việt: lễ vật
, ,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
fēn

Dùng cho phần, điểm số, phút, phân số, lãi suất, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 分 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一分希望
một tia hy vọng
三分缺点
ba phần khuyết điểm
七分优点
bảy phần ưu điểm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quà tặng, món quà, quà biếu.
Ví dụ (11)
zhèshìsònggěideshēng
Đây là quà sinh nhật tôi tặng bạn.
xiǎngmǎifèn biéde
Tôi muốn mua một món quà đặc biệt.
shōudào deshí houyàoshuōxiè xie
Khi nhận quà phải nói cảm ơn.
qīngqíngzhòng
Quà nhẹ tình nặng (Của ít lòng nhiều - Tục ngữ).
qǐngbāngzhè ge bāo lái
Làm ơn giúp tôi gói món quà này lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây